Nihongo Master

Nhà hàng

Tiếp đón khách

Chuyên ngành · Nhà hàng
いらっしゃいませ
irasshaimase
Xin chào quý khách (lời chào đón)

いらっしゃいませ、こんばんは。
Xin chào quý khách, chào buổi tối.

Chuyên ngành · Nhà hàng
何名様なんめいさまですか
nammeisamadesuka
Quý khách đi mấy người ạ

ご予約よやくのお客様きゃくさまですか、何名様なんめいさまですか。
Quý khách có đặt chỗ trước không ạ, đoàn mình mấy người ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
ご予約よやくのお客様きゃくさまですか
goyoyakunōkyakusamadesuka
Quý khách có phải khách đã đặt chỗ không ạ

ご予約よやくのお客様きゃくさまですか。
Quý khách có phải là khách đã đặt chỗ trước không ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
少々しょうしょうお待まちください
shōshōomachikudasai
Xin quý khách đợi một chút

申もうし訳わけございません、少々しょうしょうお待まちください。
Thành thật xin lỗi, xin quý khách đợi một chút.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ご案内あんないいたします
goannaiitashimasu
Tôi xin phép dẫn quý khách (tới bàn)

お席せきへご案内あんないいたします。
Tôi xin phép dẫn quý khách tới chỗ ngồi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
混雑時こんざつじはお客様同士きゃくさまどうしの間隔かんかくに注意ちゅういしてください
konzatsujihaokyakusamadōshinokankakunichuuishitekudasai
Khi đông khách chú ý khoảng cách giữa các khách

混雑時こんざつじはお客様同士きゃくさまどうしの間隔かんかくに注意ちゅういしてください。
Khi đông khách, hãy chú ý khoảng cách giữa các vị khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
入口付近いりぐちふきんにに荷物もつを置おかないでください
iriguchifukinninimotsuwōkanaidekudasai
Không để đồ ở gần lối vào

入口付近いりぐちふきんにに荷物もつを置おかないでください。
Không để đồ đạc ở khu vực gần lối vào.

Chuyên ngành · Nhà hàng
体調たいちょうの悪わるいお客様きゃくさまには無理むりのない席せきを案内あんないします
taichōnowaruiokyakusamanihamurinonaisekiwoannaishimasu
Khách không khỏe thì dẫn tới chỗ ngồi thoải mái

体調たいちょうの悪わるいお客様きゃくさまには無理むりのない席せきを案内あんないします。
Với khách có sức khỏe không tốt, dẫn tới chỗ ngồi thoải mái, gần lối đi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
予約表よやくひょう
yoyakuhyō
sổ / bảng đặt bàn

予約表よやくひょうを確認かくにんします。
Kiểm tra bảng đặt bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
キャンセル待まち
kyanserumachi
danh sách chờ (khi hủy bàn)

キャンセル待まちに登録とうろくします。
Đăng ký vào danh sách chờ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
受付番号うけつけばんごう
uketsukebangō
số thứ tự tiếp nhận

受付番号うけつけばんごうをお渡わたしします。
Đưa số thứ tự cho khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お連つれ様さま
otsuresama
người đi cùng (khách)

お連つれ様さまもご一緒いっしょですか。
Người đi cùng cũng vào luôn ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
団体様だんたいさま
dantaisama
khách đoàn

団体様だんたいさまの席せきを用意よういします。
Chuẩn bị bàn cho khách đoàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
常連様じょうれんさま
jōrensama
khách quen

常連様じょうれんさまがいらっしゃいました。
Khách quen đã đến.

Chuyên ngành · Nhà hàng
席せきの希望きぼう
sekinokibō
yêu cầu về chỗ ngồi

席せきの希望きぼうを伺うかがいます。
Hỏi yêu cầu chỗ ngồi của khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
窓側まどがわの席せき
madogawanoseki
ghế gần cửa sổ

窓側まどがわの席せきにご案内あんないします。
Dẫn khách tới ghế gần cửa sổ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
奥おくの席せき
okunoseki
ghế phía trong

奥おくの席せきが空あいています。
Ghế phía trong còn trống.

Chuyên ngành · Nhà hàng
相席あいせき
aiseki
ngồi ghép bàn

相席あいせきでもよろしいですか。
Ngồi ghép bàn có được không ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
本日ほんじつは満席まんせきです
Hôm nay quán đã kín bàn

申もうし訳わけございません、本日ほんじつは満席まんせきです。
Rất xin lỗi, hôm nay quán đã kín bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ご予約よやくを承うけたまわります
Xin tiếp nhận đặt bàn

お電話でんわでご予約よやくを承うけたまわります。
Xin tiếp nhận đặt bàn qua điện thoại.

Trang 2 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này