Nihongo Master

Nhà hàng

Tiếp đón khách

Chuyên ngành · Nhà hàng
予約よやく
yoyaku
đặt chỗ trước

予約よやくを確認かくにんします。
Kiểm tra thông tin đặt chỗ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
席せき
seki
chỗ ngồi, ghế

席せきを用意よういします。
Chuẩn bị chỗ ngồi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
禁煙席きんえんせき
kinenseki
khu vực cấm hút thuốc

禁煙席きんえんせきに案内あんないします。
Dẫn khách tới khu vực cấm hút thuốc.

Chuyên ngành · Nhà hàng
カウンター
kauntā
quầy bar, ghế quầy

カウンターの席せきが空あいています。
Ghế ở quầy đang trống.

Chuyên ngành · Nhà hàng
テーブル
tēburu
bàn ăn

テーブルを拭ふきます。
Lau bàn ăn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お客様きゃくさま
okyakusama
khách hàng (cách gọi kính trọng)

お客様きゃくさまが来きました。
Khách đã đến.

Chuyên ngành · Nhà hàng
人数にんずう
ninzuu
số người

人数にんずうを確認かくにんします。
Xác nhận số người.

Chuyên ngành · Nhà hàng
待まち時間じかん
machijikan
thời gian chờ

待ち時間は約20分です。
Thời gian chờ khoảng 20 phút.

Chuyên ngành · Nhà hàng
名前なまえ
namae
tên

名前なまえを伺うかがいます。
Xin hỏi tên của quý khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
案内あんない
annai
hướng dẫn, dẫn đường

案内あんないを担当たんとうします。
Tôi phụ trách dẫn khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
メニュー
menyū
thực đơn

メニューをお持もちします。
Tôi sẽ mang thực đơn tới.

Chuyên ngành · Nhà hàng
営業時間えいぎょうじかん
eigyōjikan
giờ mở cửa kinh doanh

営業時間は夜10時までです。
Giờ mở cửa đến 10 giờ tối.

Chuyên ngành · Nhà hàng
満席まんせき
manseki
hết chỗ, kín bàn

今いまは満席まんせきです。
Hiện tại đã hết chỗ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
空席くうせき
kuuseki
chỗ trống

空席くうせきが2つあります。
Còn 2 chỗ trống.

Chuyên ngành · Nhà hàng
予約よやくする
yoyakusuru
đặt chỗ trước

電話でんわで予約よやくします。
Đặt chỗ qua điện thoại.

Chuyên ngành · Nhà hàng
案内あんないする
annaisuru
dẫn đường, hướng dẫn

席せきへ案内あんないします。
Dẫn khách tới chỗ ngồi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
確認かくにんする
kakuninsuru
xác nhận, kiểm tra

予約よやくを確認かくにんします。
Xác nhận thông tin đặt chỗ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
呼よぶ
yobu
gọi

お客様きゃくさまを呼よびます。
Gọi khách vào bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
聞きく
kiku
hỏi, nghe

人数にんずうを聞ききます。
Hỏi số lượng khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
変更へんこうする
henkōsuru
thay đổi

予約よやく時間じかんを変更へんこうします。
Thay đổi giờ đặt chỗ.

Trang 1 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này