Nihongo Master

Nhà hàng

Thanh toán

Chuyên ngành · Nhà hàng
計算けいさんする
keisansuru
tính toán

合計ごうけいを計算けいさんします。
Tính tổng số tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
受うけ取とる
uketoru
nhận (tiền)

現金げんきんを受うけ取とります。
Nhận tiền mặt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
渡わたす
watasu
đưa, trao

お釣つりを渡わたします。
Trao tiền thối lại.

Chuyên ngành · Nhà hàng
数かぞえる
kazoeru
đếm

お札さつを数かぞえます。
Đếm tiền giấy.

Chuyên ngành · Nhà hàng
点検てんけんする
tenkensuru
kiểm tra máy móc

レジを点検てんけんします。
Kiểm tra máy tính tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
打うち込こむ
uchikomu
nhập vào máy, bấm vào

金額きんがくをレジに打うち込こみます。
Nhập số tiền vào máy tính tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
発行はっこうする
hakkōsuru
phát hành, xuất (hóa đơn)

領収書りょうしゅうしょを発行はっこうします。
Xuất hóa đơn chứng từ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
返金へんきんする
henkinsuru
hoàn tiền

お客様きゃくさまに返へん金きんします。
Hoàn tiền cho khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
精算せいさんする
seisansuru
quyết toán, chốt sổ

レジを精せい算さんします。
Chốt sổ máy tính tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
締しめる
shimeru
chốt lại, đóng sổ

閉へい店てん後ごにレジを締しめます。
Chốt sổ thu ngân sau khi đóng cửa.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này