Nihongo Master

Nhà hàng

Thanh toán

Chuyên ngành · Nhà hàng
レジ
reji
quầy thu ngân, máy tính tiền

レジが混こんでいます。
Quầy thu ngân đang đông.

Chuyên ngành · Nhà hàng
QR決済きゅーあーるけっさい
kyūārukessai
thanh toán bằng mã QR

QR決済きゅーあーるけっさいに対応たいおうしています。
Nhà hàng hỗ trợ thanh toán bằng mã QR.

Chuyên ngành · Nhà hàng
小銭こぜに
kozeni
tiền lẻ, tiền xu

小銭こぜにが不足ふそくしています。
Tiền lẻ đang thiếu.

Chuyên ngành · Nhà hàng
紙幣しへい
shihei
tiền giấy

紙幣しへいを数かぞえます。
Đếm tiền giấy.

Chuyên ngành · Nhà hàng
税金ぜいきん
zeikin
thuế

税金ぜいきんが含ふくまれています。
Giá đã bao gồm thuế.

Chuyên ngành · Nhà hàng
消費税しょうひぜい
shōhizei
thuế tiêu dùng

消費税しょうひぜいは10パーセントです。
Thuế tiêu dùng là 10 phần trăm.

Chuyên ngành · Nhà hàng
クーポン
kūpon
phiếu ưu đãi

クーポンを見みせてください。
Xin hãy cho xem phiếu ưu đãi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ポイント
pointo
điểm tích lũy

ポイントが貯たまります。
Điểm tích lũy sẽ được cộng dồn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
金額きんがく
kingaku
số tiền

金額きんがくを確認かくにんします。
Xác nhận số tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
合計ごうけい
gōkei
tổng cộng

合計ごうけいは5,500円ご,ごれいれいえんです。
Tổng cộng là 5.500 yên.

Chuyên ngành · Nhà hàng
端末たんまつ
tammatsu
thiết bị đầu cuối (máy quẹt thẻ)

カード端末たんまつの調子ちょうしが悪わるいです。
Máy quẹt thẻ đang trục trặc.

Chuyên ngành · Nhà hàng
打うち込こむ
uchikomu
nhập vào máy, bấm vào

金額きんがくをレジに打うち込こみます。
Nhập số tiền vào máy tính tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
返金へんきんする
henkinsuru
hoàn tiền

お客様きゃくさまに返へん金きんします。
Hoàn tiền cho khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
精算せいさんする
seisansuru
quyết toán, chốt sổ

レジを精せい算さんします。
Chốt sổ máy tính tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
偽札にせさつに注意ちゅういしてください
nisesatsunichuuishitekudasai
Chú ý tiền giả

高こう額がく紙幣しへいは偽札にせさつに注意ちゅういしてください。
Với tờ tiền mệnh giá lớn, hãy chú ý tiền giả.

Trang 1 / 1 – tổng 15 mục

Học flashcard chủ đề này