Nihongo Master

Nhà hàng

Thanh toán

Chuyên ngành · Nhà hàng
クレジットカードはご利用りよういただけます
kurejittokādohagoriyōitadakemasu
Quý khách có thể dùng thẻ tín dụng

クレジットカードはご利用りよういただけます。
Quý khách có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
領収書りょうしゅうしょをお持もちします
ryōshuushowōmochishimasu
Tôi sẽ mang hóa đơn tới

領収書りょうしゅうしょをお持もちしますのでお待まちください。
Tôi sẽ mang hóa đơn tới, xin quý khách đợi một chút.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お釣つりでございます
otsuridegozaimasu
Đây là tiền thối lại của quý khách

500円ごれいれいえんのお釣つりでございます。
Đây là 500 yên tiền thối lại của quý khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ありがとうございました
arigatōgozaimashita
Xin chân thành cảm ơn quý khách

ご来らい店てんありがとうございました。
Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé nhà hàng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
レシートをお渡わたしします
reshītowōwatashishimasu
Tôi xin gửi hóa đơn bán hàng

レシートをお渡わたしします。
Tôi xin gửi quý khách hóa đơn bán hàng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ポイントカードはございますか
pointokādohagozaimasuka
Quý khách có thẻ tích điểm không ạ

ポイントカードはございますか。
Quý khách có thẻ tích điểm của nhà hàng không ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
お支払しはらいは現金げんきんですか、カードですか
Quý khách thanh toán tiền mặt hay thẻ ạ?

お支払しはらいは現金げんきんですか、カードですか。
Quý khách thanh toán tiền mặt hay thẻ ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
領収書りょうしゅうしょの宛名あてなをお願ねがいします
Xin cho biết tên ghi trên hóa đơn

領収書りょうしゅうしょの宛名あてなをお願ねがいします。
Xin cho biết tên ghi trên hóa đơn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
こちらでお預あずかりします
Xin nhận (tiền/thẻ) tại đây

お金かねはこちらでお預あずかりします。
Tiền xin nhận tại đây.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お釣つりの確認かくにんをお願ねがいします
Xin kiểm tra lại tiền thừa

お釣つりの確認かくにんをお願ねがいします。
Xin kiểm tra lại tiền thừa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ポイントをお付つけします
Sẽ cộng điểm cho quý khách

ポイントをお付つけします。
Sẽ cộng điểm cho quý khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
クーポンをご利用りようですか
Quý khách có dùng phiếu giảm giá không ạ?

クーポンをご利用りようですか。
Quý khách có dùng phiếu giảm giá không ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
合計金額ごうけいきんがくはこちらです
Tổng số tiền là đây ạ

合計金額ごうけいきんがくはこちらです。
Tổng số tiền là đây ạ.

Trang 1 / 1 – tổng 13 mục

Học flashcard chủ đề này