Nihongo Master

Nhà hàng

Thanh toán

Chuyên ngành · Nhà hàng
税込ぜいこみ
zeikomi
đã bao gồm thuế

税込ぜいこみ価格かかくで表示ひょうじします。
Hiển thị giá đã gồm thuế.

Chuyên ngành · Nhà hàng
税別ぜいべつ
zeibetsu
chưa bao gồm thuế

税別ぜいべつ価格かかくです。
Đây là giá chưa gồm thuế.

Chuyên ngành · Nhà hàng
軽減税率けいげんぜいりつ
keigenzeiritsu
thuế suất giảm (8%)

軽減税率けいげんぜいりつの対象たいしょうです。
Thuộc diện thuế suất giảm.

Chuyên ngành · Nhà hàng
割わり勘かん
warikan
chia tiền (mỗi người một phần)

割わり勘かんにします。
Chia tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
別会計べつかいけい
betsukaikei
thanh toán riêng từng người

別会計べつかいけいでお願ねがいします。
Xin thanh toán riêng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
合算がっさん
gassan
gộp chung (hóa đơn)

二ふたつの伝票でんぴょうを合算がっさんします。
Gộp hai phiếu tính tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
事前会計じぜんかいけい
jizenkaikei
thanh toán trước

事前会計じぜんかいけいのお店みせです。
Đây là quán thanh toán trước.

Chuyên ngành · Nhà hàng
テーブル会計かいけい
tēburukaikei
thanh toán tại bàn

テーブル会計かいけいが可能かのうです。
Có thể thanh toán tại bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
キャッシュレス
kyasshuresu
thanh toán không tiền mặt

キャッシュレス対応たいおうです。
Có hỗ trợ thanh toán không tiền mặt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
タッチ決済けっさい
tatchikessai
thanh toán chạm (NFC)

タッチ決済けっさいが使つかえます。
Dùng được thanh toán chạm.

Chuyên ngành · Nhà hàng
暗証番号あんしょうばんごう
anshōbangō
mã PIN

暗証番号あんしょうばんごうを入にゅう力りょくします。
Nhập mã PIN.

Chuyên ngành · Nhà hàng
分割払ぶんかつばらい
bunkatsubarai
trả góp

分割払ぶんかつばらいに対応たいおうします。
Hỗ trợ trả góp.

Chuyên ngành · Nhà hàng
一括払いっかつばらい
ikkatsubarai
trả một lần

一括払いっかつばらいでお願ねがいします。
Xin trả một lần.

Trang 2 / 2 – tổng 33 mục

Học flashcard chủ đề này