Nihongo Master

Nhà hàng

Thanh toán

Chuyên ngành · Nhà hàng
計算けいさんする
keisansuru
tính toán

合計ごうけいを計算けいさんします。
Tính tổng số tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
受うけ取とる
uketoru
nhận (tiền)

現金げんきんを受うけ取とります。
Nhận tiền mặt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
渡わたす
watasu
đưa, trao

お釣つりを渡わたします。
Trao tiền thối lại.

Chuyên ngành · Nhà hàng
数かぞえる
kazoeru
đếm

お札さつを数かぞえます。
Đếm tiền giấy.

Chuyên ngành · Nhà hàng
点検てんけんする
tenkensuru
kiểm tra máy móc

レジを点検てんけんします。
Kiểm tra máy tính tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
打うち込こむ
uchikomu
nhập vào máy, bấm vào

金額きんがくをレジに打うち込こみます。
Nhập số tiền vào máy tính tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
発行はっこうする
hakkōsuru
phát hành, xuất (hóa đơn)

領収書りょうしゅうしょを発行はっこうします。
Xuất hóa đơn chứng từ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
返金へんきんする
henkinsuru
hoàn tiền

お客様きゃくさまに返へん金きんします。
Hoàn tiền cho khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
精算せいさんする
seisansuru
quyết toán, chốt sổ

レジを精せい算さんします。
Chốt sổ máy tính tiền.

Chuyên ngành · Nhà hàng
締しめる
shimeru
chốt lại, đóng sổ

閉へい店てん後ごにレジを締しめます。
Chốt sổ thu ngân sau khi đóng cửa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
クレジットカードはご利用りよういただけます
kurejittokādohagoriyōitadakemasu
Quý khách có thể dùng thẻ tín dụng

クレジットカードはご利用りよういただけます。
Quý khách có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
領収書りょうしゅうしょをお持もちします
ryōshuushowōmochishimasu
Tôi sẽ mang hóa đơn tới

領収書りょうしゅうしょをお持もちしますのでお待まちください。
Tôi sẽ mang hóa đơn tới, xin quý khách đợi một chút.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お釣つりでございます
otsuridegozaimasu
Đây là tiền thối lại của quý khách

500円ごれいれいえんのお釣つりでございます。
Đây là 500 yên tiền thối lại của quý khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ありがとうございました
arigatōgozaimashita
Xin chân thành cảm ơn quý khách

ご来らい店てんありがとうございました。
Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé nhà hàng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
レシートをお渡わたしします
reshītowōwatashishimasu
Tôi xin gửi hóa đơn bán hàng

レシートをお渡わたしします。
Tôi xin gửi quý khách hóa đơn bán hàng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ポイントカードはございますか
pointokādohagozaimasuka
Quý khách có thẻ tích điểm không ạ

ポイントカードはございますか。
Quý khách có thẻ tích điểm của nhà hàng không ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
お釣つりの渡わたし間違まちがいに注意ちゅういしてください
otsurinowatashimachigainichuuishitekudasai
Chú ý tránh thối tiền nhầm

お釣つりの渡わたし間違まちがいに注意ちゅういしてください。
Hãy chú ý tránh thối nhầm tiền cho khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
カード情報じょうほうを人目ひとめにつく場所ばしょに置おかないでください
kādojōhōwohitomenitsukubashoniokanaidekudasai
Không để thông tin thẻ ở nơi người khác nhìn thấy

カード情報じょうほうを人目ひとめにつく場所ばしょに置おかないでください。
Không để thông tin thẻ ở nơi người khác có thể nhìn thấy.

Chuyên ngành · Nhà hàng
レジ金きんは二人ふたりで確認かくにんします
rejikinhafutaridekakuninshimasu
Tiền trong máy phải hai người cùng kiểm tra

レジ金きんは二人ふたりで確認かくにんします。
Tiền trong máy thu ngân phải được hai người cùng kiểm tra.

Chuyên ngành · Nhà hàng
偽札にせさつに注意ちゅういしてください
nisesatsunichuuishitekudasai
Chú ý tiền giả

高こう額がく紙幣しへいは偽札にせさつに注意ちゅういしてください。
Với tờ tiền mệnh giá lớn, hãy chú ý tiền giả.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này