コースターを敷きます。
Lót miếng lót ly.
Phục vụ bàn
コースター
kōsutā
miếng lót ly
ナプキン
napukin
khăn giấy ăn
ナプキンをお持ちします。
Mang khăn giấy ăn lên.
メニュースタンド
menyūsutando
giá dựng thực đơn
メニュースタンドを立てます。
Dựng giá thực đơn.
ベル
beru
chuông gọi nhân viên
ベルが鳴りました。
Chuông đã kêu.
灰皿
haizara
gạt tàn thuốc
灰皿を交換します。
Thay gạt tàn.
つまようじ
tsumayōji
tăm xỉa răng
つまようじを補充します。
Bổ sung tăm.
ウェットティッシュ
khăn ướt
ウェットティッシュをお渡しします。
Đưa khăn ướt.
子供用食器
kodomoyōshokki
bộ đồ ăn trẻ em
子供用食器を用意します。
Chuẩn bị bộ đồ ăn trẻ em.
取り分け
toriwake
chia món ra đĩa nhỏ
取り分けのお皿をお持ちします。
Mang đĩa nhỏ để chia món.
お酌
oshaku
rót rượu mời
お酌をします。
Rót rượu mời.
Trang 2 / 2 – tổng 30 mục