Nihongo Master

Nhà hàng

Phục vụ bàn

Chuyên ngành · Nhà hàng
お飲のみ物ものをお持もちしました
Đã mang đồ uống lên

お飲のみ物ものをお持もちしました。
Đã mang đồ uống lên.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ご注文ちゅうもんの品しなは以上いじょうでよろしいですか
Món quý khách gọi đến đây là đủ chưa ạ?

ご注文ちゅうもんの品しなは以上いじょうでよろしいですか。
Món quý khách gọi đến đây là đủ chưa ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
空あいたお皿さらをお下さげします
Xin dọn những đĩa đã trống

空あいたお皿さらをお下さげします。
Xin dọn những đĩa đã trống.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ご来店らいてんありがとうございます
Cảm ơn quý khách đã ghé quán

ご来店らいてんありがとうございます。
Cảm ơn quý khách đã ghé quán.

Chuyên ngành · Nhà hàng
またのお越こしをお待まちしております
Rất mong quý khách ghé lại lần sau

またのお越こしをお待まちしております。
Rất mong quý khách ghé lại lần sau.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お冷ひやを出だします
Mang nước lạnh ra

お冷ひやを出だします。
Mang nước lạnh ra.

Chuyên ngành · Nhà hàng
テーブルをセットします
Bày bàn (set up)

テーブルをセットします。
Bày bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
メニューをお渡わたしします
Đưa thực đơn cho khách

メニューをお渡わたしします。
Đưa thực đơn cho khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お会計かいけいはテーブルで承うけたまわります
Thanh toán thực hiện tại bàn

お会計かいけいはテーブルで承うけたまわります。
Thanh toán thực hiện tại bàn.

Trang 3 / 3 – tổng 49 mục

Học flashcard chủ đề này