Chuyên ngành · Nhà hàngお待たせいたしました
omataseitashimashita
Xin lỗi đã để quý khách chờ
お待たせいたしました、ご注文の品です。
Xin lỗi đã để quý khách chờ, đây là món quý khách đã gọi.
Chuyên ngành · Nhà hàng熱いのでお気をつけください
atsuinodeokiwotsukekudasai
Món này nóng, xin quý khách cẩn thận
器が熱いのでお気をつけください。
Dụng cụ đựng đang nóng, xin quý khách cẩn thận.
Chuyên ngành · Nhà hàngお水のおかわりはいかがですか
omizunōkawarihaikagadesuka
Quý khách có muốn thêm nước không ạ
お水のおかわりはいかがですか。
Quý khách có muốn rót thêm nước không ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngお下げしてもよろしいですか
osageshitemoyoroshiidesuka
Tôi dọn đĩa này đi có được không ạ
空いたお皿、お下げしてもよろしいですか。
Đĩa đã trống, tôi dọn đi có được không ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngごゆっくりどうぞ
goyukkuridōzo
Xin quý khách cứ thong thả dùng bữa
どうぞごゆっくりどうぞ。
Xin quý khách cứ thong thả dùng bữa.
Chuyên ngành · Nhà hàng失礼いたします
shitsureiitashimasu
Xin phép (khi đến gần bàn khách)
失礼いたします、お水をお持ちしました。
Xin phép, tôi mang nước tới cho quý khách.
Chuyên ngành · Nhà hàng熱い料理は両手で持ちます
atsuiryōriharyōtedemochimasu
Món nóng phải cầm bằng hai tay
熱い料理は両手で持ちます。
Món ăn nóng phải được cầm bằng cả hai tay.
Chuyên ngành · Nhà hàng子供の近くに熱い物を置かないでください
kodomonochikakuniatsuimonowōkanaidekudasai
Không đặt đồ nóng gần trẻ em
子供の近くに熱い物を置かないでください。
Không đặt đồ nóng ở gần trẻ em.
Chuyên ngành · Nhà hàng割れた食器は素手で触らないでください
waretashokkihasudedesawaranaidekudasai
Không chạm tay trần vào bát đĩa vỡ
割れた食器は素手で触らないでください。
Không chạm tay trần vào bát đĩa đã vỡ.
Chuyên ngành · Nhà hàngコースター
kōsutā
miếng lót ly
コースターを敷きます。
Lót miếng lót ly.
Chuyên ngành · Nhà hàngナプキン
napukin
khăn giấy ăn
ナプキンをお持ちします。
Mang khăn giấy ăn lên.
Chuyên ngành · Nhà hàngメニュースタンド
menyūsutando
giá dựng thực đơn
メニュースタンドを立てます。
Dựng giá thực đơn.
Chuyên ngành · Nhà hàngベル
beru
chuông gọi nhân viên
ベルが鳴りました。
Chuông đã kêu.
Chuyên ngành · Nhà hàng灰皿
haizara
gạt tàn thuốc
灰皿を交換します。
Thay gạt tàn.
Chuyên ngành · Nhà hàngつまようじ
tsumayōji
tăm xỉa răng
つまようじを補充します。
Bổ sung tăm.
Chuyên ngành · Nhà hàngウェットティッシュ
khăn ướt
ウェットティッシュをお渡しします。
Đưa khăn ướt.
Chuyên ngành · Nhà hàng子供用食器
kodomoyōshokki
bộ đồ ăn trẻ em
子供用食器を用意します。
Chuẩn bị bộ đồ ăn trẻ em.
Chuyên ngành · Nhà hàng取り分け
toriwake
chia món ra đĩa nhỏ
取り分けのお皿をお持ちします。
Mang đĩa nhỏ để chia món.
Chuyên ngành · Nhà hàngお酌
oshaku
rót rượu mời
お酌をします。
Rót rượu mời.
Chuyên ngành · Nhà hàngお料理をお持ちしました
Đã mang món ăn lên
お料理をお持ちしました。
Đã mang món ăn lên.