Nihongo Master

Nhà hàng

Gọi món

Chuyên ngành · Nhà hàng
注文ちゅうもんする
chuumonsuru
gọi món, đặt hàng

お客様きゃくさまが注文ちゅうもんします。
Khách gọi món.

Chuyên ngành · Nhà hàng
承うけたまわる
uketamawaru
tiếp nhận (khiêm nhường)

ご注文ちゅうもんを承うけたまわります。
Tôi xin tiếp nhận việc gọi món.

Chuyên ngành · Nhà hàng
復唱ふくしょうする
fukushōsuru
nhắc lại để xác nhận

注文ちゅうもんを復ふく唱しょうします。
Nhắc lại món đã gọi để xác nhận.

Chuyên ngành · Nhà hàng
入力にゅうりょくする
nyuuryokusuru
nhập dữ liệu

ハンディに入にゅう力りょくします。
Nhập vào máy gọi món cầm tay.

Chuyên ngành · Nhà hàng
確たしかめる
tashikameru
xác nhận lại, kiểm chứng

内容ないようを確たしかめます。
Xác nhận lại nội dung đơn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
おすすめする
osusumesuru
gợi ý, khuyên dùng

季節きせつの料理りょうりをおすすめします。
Gợi ý món ăn theo mùa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
取とり消けす
torikesu
hủy bỏ

注文ちゅうもんを取とり消けします。
Hủy món đã gọi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
追加ついかする
tsuikasuru
gọi thêm, thêm vào

飲のみ物ものを追加ついかします。
Gọi thêm đồ uống.

Chuyên ngành · Nhà hàng
持もって行いく
motteiku
mang đi, mang tới

注文ちゅうもんをキッチンへ持もって行いきます。
Mang phiếu gọi món tới bếp.

Chuyên ngành · Nhà hàng
下さげる
sageru
dọn xuống, thu dọn (bát đĩa)

空あいた皿さらを下さげます。
Thu dọn đĩa đã ăn xong.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này