Nihongo Master

Nhà hàng

Gọi món

Chuyên ngành · Nhà hàng
単品たんぴん
tampin
món lẻ, món đơn

単品たんぴんでも注文ちゅうもんできます。
Có thể gọi món lẻ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
セット
setto
bộ, combo

ドリンクセットがあります。
Có combo kèm đồ uống.

Chuyên ngành · Nhà hàng
前菜ぜんさい
zensai
món khai vị

前菜ぜんさいを先さきに出だします。
Mang món khai vị ra trước.

Chuyên ngành · Nhà hàng
メイン
mein
món chính

メインは肉にく料理りょうりです。
Món chính là món thịt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
サイズ
saizu
kích cỡ, cỡ phần ăn

サイズは大盛おおもりです。
Cỡ phần ăn là phần lớn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
数量すうりょう
suuryō
số lượng món

数量すうりょうを入にゅう力りょくします。
Nhập số lượng món.

Chuyên ngành · Nhà hàng
テーブル番号ばんごう
tēburubangō
số bàn

テーブル番号ばんごうを確認かくにんします。
Xác nhận số bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ハンディ
máy gọi món cầm tay

ハンディで注文ちゅうもんを取とります。
Nhận gọi món bằng máy cầm tay.

Chuyên ngành · Nhà hàng
オーダー
ōdā
đơn gọi món

オーダーが入はいりました。
Đã có đơn gọi món mới.

Chuyên ngành · Nhà hàng
承うけたまわる
uketamawaru
tiếp nhận (khiêm nhường)

ご注文ちゅうもんを承うけたまわります。
Tôi xin tiếp nhận việc gọi món.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ご注文ちゅうもんを承うけたまわりました
gochuumonwōketamawarimashita
Tôi đã tiếp nhận việc gọi món

かしこまりました、ご注文ちゅうもんを承うけたまわりました。
Vâng, tôi đã tiếp nhận các món quý khách gọi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お子様の飲み物の温度に注意してください
okosamanomimononōndonichuuishitekudasai
Chú ý nhiệt độ đồ uống của trẻ em

お子様の飲み物の温度に注意してください。
Hãy chú ý nhiệt độ đồ uống phục vụ cho trẻ em.

Trang 1 / 1 – tổng 12 mục

Học flashcard chủ đề này