Chuyên ngành · Nhà hàngご注文はお決まりですか
gochuumonhaokimaridesuka
Quý khách đã chọn món chưa ạ
ご注文はお決まりですか。
Quý khách đã chọn được món chưa ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngご注文を復唱いたします
gochuumonwofukushōitashimasu
Tôi xin nhắc lại món quý khách đã gọi
ご注文を復唱いたします。
Tôi xin nhắc lại các món quý khách đã gọi.
Chuyên ngành · Nhà hàngアレルギーはございますか
arerugīhagozaimasuka
Quý khách có bị dị ứng gì không ạ
お客様、アレルギーはございますか。
Thưa quý khách, quý khách có bị dị ứng với gì không ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàng品切れで申し訳ございません
shinagiredemōshiwakegozaimasen
Thành thật xin lỗi, món này đã hết
申し訳ございません、その料理は品切れで申し訳ございません。
Thành thật xin lỗi, món đó hiện đã hết.
Chuyên ngành · Nhà hàng少々お時間をいただきます
shōshōojikanwoitadakimasu
Xin quý khách cho ít thời gian (món cần chờ)
この料理は少々お時間をいただきます。
Món này cần một chút thời gian để chế biến.
Chuyên ngành · Nhà hàngご注文を承りました
gochuumonwōketamawarimashita
Tôi đã tiếp nhận việc gọi món
かしこまりました、ご注文を承りました。
Vâng, tôi đã tiếp nhận các món quý khách gọi.
Chuyên ngành · Nhà hàngお飲み物はいかがですか
Quý khách dùng đồ uống gì ạ?
お飲み物はいかがですか。
Quý khách dùng đồ uống gì ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngセットにいたしますか、単品にいたしますか
Quý khách chọn suất set hay món lẻ ạ?
セットにいたしますか、単品にいたしますか。
Quý khách chọn suất set hay món lẻ ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàng辛さはどうなさいますか
Độ cay quý khách muốn thế nào ạ?
辛さはどうなさいますか。
Độ cay quý khách muốn thế nào ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngご飯の量はいかがですか
Lượng cơm quý khách muốn thế nào ạ?
ご飯の量はいかがですか。
Lượng cơm quý khách muốn thế nào ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngアレルギーの食材を教えてください
Xin cho biết thực phẩm quý khách dị ứng
アレルギーの食材を教えてください。
Xin cho biết thực phẩm quý khách dị ứng.
Chuyên ngành · Nhà hàngお子様メニューもございます
Quán cũng có thực đơn trẻ em
お子様メニューもございます。
Quán cũng có thực đơn trẻ em.
Chuyên ngành · Nhà hàngご注文の品をお持ちします
Xin mang món quý khách đã gọi lên
ご注文の品をお持ちします。
Xin mang món quý khách đã gọi lên.
Chuyên ngành · Nhà hàng売り切れの場合がございます
Có trường hợp món đã bán hết
人気商品は売り切れの場合がございます。
Món được ưa chuộng có thể đã bán hết.