Nihongo Master

Nhà hàng

Gọi món

Chuyên ngành · Nhà hàng
限定げんていメニュー
genteimenyū
món giới hạn (số lượng/thời gian)

限定げんていメニューは残のこりわずかです。
Món giới hạn chỉ còn ít.

Chuyên ngành · Nhà hàng
期間限定きかんげんてい
kikangentei
giới hạn thời gian (chỉ bán một thời gian)

期間限定きかんげんていの商品しょうひんです。
Đây là món bán trong thời gian giới hạn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
新しんメニュー
shimmenyū
món mới

新しんメニューが登場とうじょうしました。
Món mới đã ra mắt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
人気にんきメニュー
ninkimenyū
món được ưa chuộng

人気にんきメニューをおすすめします。
Giới thiệu món được ưa chuộng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ランチセット
ranchisetto
suất ăn trưa (set)

ランチセットがお得とくです。
Suất ăn trưa rất hời.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ディナーコース
thực đơn tối theo course

ディナーコースを予約よやくします。
Đặt thực đơn tối theo course.

Chuyên ngành · Nhà hàng
飲のみ放題ほうだい
nomihōdai
uống thỏa thích (trọn gói)

飲のみ放題ほうだいプランがあります。
Có gói uống thỏa thích.

Chuyên ngành · Nhà hàng
食たべ放題ほうだい
tabehōdai
ăn thỏa thích (buffet)

食たべ放題ほうだいは90分ぷんです。
Ăn thỏa thích trong 90 phút.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ハーフサイズ
hāfusaizu
nửa phần (size nhỏ)

ハーフサイズもできます。
Có thể làm nửa phần.

Chuyên ngành · Nhà hàng
薄味うすあじ
usuaji
vị nhạt

薄味うすあじに調整ちょうせいできます。
Có thể chỉnh sang vị nhạt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
氷こおりなし
kōrinashi
không đá

氷こおりなしでお願ねがいします。
Cho không đá giúp.

Chuyên ngành · Nhà hàng
氷少こおりすくなめ
kōrisukuname
ít đá

氷少こおりすくなめにします。
Làm ít đá.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お飲のみ物ものはいかがですか
Quý khách dùng đồ uống gì ạ?

お飲のみ物ものはいかがですか。
Quý khách dùng đồ uống gì ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
セットにいたしますか、単品たんぴんにいたしますか
Quý khách chọn suất set hay món lẻ ạ?

セットにいたしますか、単品たんぴんにいたしますか。
Quý khách chọn suất set hay món lẻ ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
辛からさはどうなさいますか
Độ cay quý khách muốn thế nào ạ?

辛からさはどうなさいますか。
Độ cay quý khách muốn thế nào ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
ご飯はんの量りょうはいかがですか
Lượng cơm quý khách muốn thế nào ạ?

ご飯はんの量りょうはいかがですか。
Lượng cơm quý khách muốn thế nào ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
アレルギーの食材しょくざいを教おしえてください
Xin cho biết thực phẩm quý khách dị ứng

アレルギーの食材しょくざいを教おしえてください。
Xin cho biết thực phẩm quý khách dị ứng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お子様こさまメニューもございます
Quán cũng có thực đơn trẻ em

お子様こさまメニューもございます。
Quán cũng có thực đơn trẻ em.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ご注文ちゅうもんの品しなをお持もちします
Xin mang món quý khách đã gọi lên

ご注文ちゅうもんの品しなをお持もちします。
Xin mang món quý khách đã gọi lên.

Chuyên ngành · Nhà hàng
売うり切きれの場合ばあいがございます
Có trường hợp món đã bán hết

人気にんき商品しょうひんは売うり切きれの場合ばあいがございます。
Món được ưa chuộng có thể đã bán hết.

Trang 3 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này