Chuyên ngành · Nhà hàngご注文はお決まりですか
gochuumonhaokimaridesuka
Quý khách đã chọn món chưa ạ
ご注文はお決まりですか。
Quý khách đã chọn được món chưa ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngご注文を復唱いたします
gochuumonwofukushōitashimasu
Tôi xin nhắc lại món quý khách đã gọi
ご注文を復唱いたします。
Tôi xin nhắc lại các món quý khách đã gọi.
Chuyên ngành · Nhà hàngアレルギーはございますか
arerugīhagozaimasuka
Quý khách có bị dị ứng gì không ạ
お客様、アレルギーはございますか。
Thưa quý khách, quý khách có bị dị ứng với gì không ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàng品切れで申し訳ございません
shinagiredemōshiwakegozaimasen
Thành thật xin lỗi, món này đã hết
申し訳ございません、その料理は品切れで申し訳ございません。
Thành thật xin lỗi, món đó hiện đã hết.
Chuyên ngành · Nhà hàng少々お時間をいただきます
shōshōojikanwoitadakimasu
Xin quý khách cho ít thời gian (món cần chờ)
この料理は少々お時間をいただきます。
Món này cần một chút thời gian để chế biến.
Chuyên ngành · Nhà hàngアレルギー情報は必ずキッチンに伝えてください
arerugījōhōhakanarazukitchinnitsutaetekudasai
Thông tin dị ứng nhất định phải báo cho bếp
アレルギー情報は必ずキッチンに伝えてください。
Thông tin dị ứng của khách nhất định phải báo cho bếp.
Chuyên ngành · Nhà hàng注文ミスを防ぐため復唱してください
chuumommisuwofusegutamefukushōshitekudasai
Hãy nhắc lại để tránh gọi nhầm món
注文ミスを防ぐため復唱してください。
Để tránh gọi nhầm món, hãy nhắc lại đơn cho khách xác nhận.
Chuyên ngành · Nhà hàng熱い料理の提供に注意してください
atsuiryōrinoteikyōnichuuishitekudasai
Chú ý khi phục vụ món nóng
熱い料理の提供に注意してください。
Hãy chú ý khi mang món ăn nóng ra cho khách.
Chuyên ngành · Nhà hàng限定メニュー
genteimenyū
món giới hạn (số lượng/thời gian)
限定メニューは残りわずかです。
Món giới hạn chỉ còn ít.
Chuyên ngành · Nhà hàng期間限定
kikangentei
giới hạn thời gian (chỉ bán một thời gian)
期間限定の商品です。
Đây là món bán trong thời gian giới hạn.
Chuyên ngành · Nhà hàng新メニュー
shimmenyū
món mới
新メニューが登場しました。
Món mới đã ra mắt.
Chuyên ngành · Nhà hàng人気メニュー
ninkimenyū
món được ưa chuộng
人気メニューをおすすめします。
Giới thiệu món được ưa chuộng.
Chuyên ngành · Nhà hàngランチセット
ranchisetto
suất ăn trưa (set)
ランチセットがお得です。
Suất ăn trưa rất hời.
Chuyên ngành · Nhà hàngディナーコース
thực đơn tối theo course
ディナーコースを予約します。
Đặt thực đơn tối theo course.
Chuyên ngành · Nhà hàng飲み放題
nomihōdai
uống thỏa thích (trọn gói)
飲み放題プランがあります。
Có gói uống thỏa thích.
Chuyên ngành · Nhà hàng食べ放題
tabehōdai
ăn thỏa thích (buffet)
食べ放題は90分です。
Ăn thỏa thích trong 90 phút.
Chuyên ngành · Nhà hàngハーフサイズ
hāfusaizu
nửa phần (size nhỏ)
ハーフサイズもできます。
Có thể làm nửa phần.
Chuyên ngành · Nhà hàng薄味
usuaji
vị nhạt
薄味に調整できます。
Có thể chỉnh sang vị nhạt.
Chuyên ngành · Nhà hàng氷なし
kōrinashi
không đá
氷なしでお願いします。
Cho không đá giúp.
Chuyên ngành · Nhà hàng氷少なめ
kōrisukuname
ít đá
氷少なめにします。
Làm ít đá.