Nihongo Master

Nhà hàng

Gọi món

Chuyên ngành · Nhà hàng
注文ちゅうもん
chuumon
gọi món, đơn gọi món

注文ちゅうもんを受うけます。
Tiếp nhận việc gọi món.

Chuyên ngành · Nhà hàng
おすすめ
osusume
món gợi ý, món khuyên dùng

今日きょうのおすすめは刺身さしみです。
Món gợi ý hôm nay là cá sống thái lát.

Chuyên ngành · Nhà hàng
定食ていしょく
teishoku
suất ăn cố định, cơm set

定食ていしょくが人気にんきです。
Suất ăn cố định rất được ưa chuộng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ドリンク
dorinku
đồ uống

ドリンクは別べつ料金りょうきんです。
Đồ uống tính phí riêng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
デザート
dezāto
món tráng miệng

デザートを見みせてください。
Cho tôi xem món tráng miệng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
辛からさ
karasa
độ cay

辛からさを選えらべます。
Có thể chọn độ cay.

Chuyên ngành · Nhà hàng
アレルギー
arerugī
dị ứng

アレルギーを確認かくにんします。
Xác nhận thông tin dị ứng của khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
食材しょくざい
shokuzai
thực phẩm, nguyên liệu món ăn

食材しょくざいにこだわっています。
Nhà hàng chú trọng nguyên liệu món ăn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
伝票でんぴょう
dempyō
phiếu gọi món, phiếu tính tiền

伝票でんぴょうをキッチンに渡わたします。
Đưa phiếu gọi món cho bếp.

Chuyên ngành · Nhà hàng
品切しなぎれ
shinagire
hết hàng, hết món

この料理りょうりは品切しなぎれです。
Món này đã hết.

Chuyên ngành · Nhà hàng
大盛おおもり
ōmori
phần ăn lớn

ご飯はんは大盛おおもりです。
Cơm là phần ăn lớn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
注文ちゅうもんする
chuumonsuru
gọi món, đặt hàng

お客様きゃくさまが注文ちゅうもんします。
Khách gọi món.

Chuyên ngành · Nhà hàng
復唱ふくしょうする
fukushōsuru
nhắc lại để xác nhận

注文ちゅうもんを復ふく唱しょうします。
Nhắc lại món đã gọi để xác nhận.

Chuyên ngành · Nhà hàng
入力にゅうりょくする
nyuuryokusuru
nhập dữ liệu

ハンディに入にゅう力りょくします。
Nhập vào máy gọi món cầm tay.

Chuyên ngành · Nhà hàng
確たしかめる
tashikameru
xác nhận lại, kiểm chứng

内容ないようを確たしかめます。
Xác nhận lại nội dung đơn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
おすすめする
osusumesuru
gợi ý, khuyên dùng

季節きせつの料理りょうりをおすすめします。
Gợi ý món ăn theo mùa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
取とり消けす
torikesu
hủy bỏ

注文ちゅうもんを取とり消けします。
Hủy món đã gọi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
追加ついかする
tsuikasuru
gọi thêm, thêm vào

飲のみ物ものを追加ついかします。
Gọi thêm đồ uống.

Chuyên ngành · Nhà hàng
持もって行いく
motteiku
mang đi, mang tới

注文ちゅうもんをキッチンへ持もって行いきます。
Mang phiếu gọi món tới bếp.

Chuyên ngành · Nhà hàng
下さげる
sageru
dọn xuống, thu dọn (bát đĩa)

空あいた皿さらを下さげます。
Thu dọn đĩa đã ăn xong.

Trang 1 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này