Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Quản lý dự án

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
要件変更ようけんへんこう
yōkenhenkō
thay đổi yêu cầu

要件変更ようけんへんこうに対応たいおうします。
Ứng phó với thay đổi yêu cầu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
納品のうひん
nōhin
bàn giao sản phẩm

成果せいか物ぶつを納品のうひんします。
Bàn giao sản phẩm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
計画書けいかくしょ
keikakusho
bản kế hoạch

計画書けいかくしょを作成さくせいします。
Tạo bản kế hoạch.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
体制図たいせいず
taiseizu
sơ đồ tổ chức (dự án)

体制図たいせいずを共きょう有ゆうします。
Chia sẻ sơ đồ tổ chức.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
役割分担やくわりぶんたん
yakuwaribuntan
phân chia vai trò

役割分担やくわりぶんたんを決きめます。
Quyết định phân chia vai trò.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
期限管理きげんかんり
kigenkanri
quản lý thời hạn

期限管理きげんかんりを徹底てっていします。
Quản lý thời hạn triệt để.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
優先順位ゆうせんじゅんい
yuusenjuni
thứ tự ưu tiên

優先順位ゆうせんじゅんいをつけます。
Sắp thứ tự ưu tiên.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
定例報告ていれいほうこく
teireihōkoku
báo cáo định kỳ

定例報告ていれいほうこくは金曜日きんようびです。
Báo cáo định kỳ vào thứ Sáu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
リスク一覧いちらん
risukuichiran
danh sách rủi ro

リスク一覧いちらんを更こう新しんします。
Cập nhật danh sách rủi ro.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
完了報告かんりょうほうこく
kanryōhōkoku
báo cáo hoàn thành

完了報告かんりょうほうこくを提出ていしゅつします。
Nộp báo cáo hoàn thành.

Trang 3 / 3 – tổng 50 mục

Học flashcard chủ đề này