Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Quản lý dự án

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
決定けっていする
ketteisuru
quyết định

仕様しようを決定けっていしました。
Đã quyết định đặc tả kỹ thuật.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
完了かんりょうする
kanryōsuru
hoàn thành

開発かいはつが完了かんりょうしました。
Việc phát triển đã hoàn thành.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
依頼いらいする
iraisuru
yêu cầu, nhờ làm

テストを依頼いらいします。
Yêu cầu thực hiện kiểm thử.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
進捗しんちょくを報告ほうこくします
shinchokuwohōkokushimasu
Tôi sẽ báo cáo tiến độ

毎週まいしゅう月曜日げつようびに進捗しんちょくを報告ほうこくします。
Tôi báo cáo tiến độ vào thứ Hai hàng tuần.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
課題かだいを共有きょうゆうさせてください
kadaiwokyōyuusasetekudasai
Xin phép chia sẻ các vấn đề tồn đọng

会議かいぎで課題かだいを共有きょうゆうさせてください。
Xin phép chia sẻ các vấn đề tồn đọng trong cuộc họp.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
次回会議じかいかいぎの日程にっていを調整ちょうせいします
jikaikaiginonitteiwochōseishimasu
Tôi sẽ sắp xếp lịch họp lần tới

次回会議じかいかいぎの日程にっていを調整ちょうせいします。
Tôi sẽ sắp xếp lịch cho cuộc họp lần tới.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ご承認しょうにんをお願ねがいいたします
goshōninwōnegaiitashimasu
Kính xin phê duyệt

この計画けいかくでご承認しょうにんをお願ねがいいたします。
Kính xin phê duyệt kế hoạch này.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
変更へんこうは関係者かんけいしゃに周知しゅうちしてください
henkōhakankeishanishuuchishitekudasai
Hãy thông báo thay đổi cho các bên liên quan

変更へんこうは関係者かんけいしゃに周知しゅうちしてください。
Hãy thông báo mọi thay đổi cho các bên liên quan.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
リスクは早はやめに共有きょうゆうしてください
risukuhahayamenikyōyuushitekudasai
Hãy chia sẻ rủi ro sớm

リスクは早はやめに共有きょうゆうしてください。
Hãy chia sẻ các rủi ro từ sớm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
無理むりな納期のうきはは早やめに相談そうだんしてください
murinanōkihahayamenisōdanshitekudasai
Nếu thời hạn không khả thi hãy trao đổi sớm

無理むりな納期のうきはは早やめに相談そうだんしてください。
Nếu thời hạn không khả thi, hãy trao đổi sớm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
進捗管理しんちょくかんり
shinchokukanri
quản lý tiến độ

進捗管理しんちょくかんりを行おこないます。
Thực hiện quản lý tiến độ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
タスク
tasuku
công việc / nhiệm vụ

タスクを割わり当あてます。
Phân công nhiệm vụ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
リスク管理かんり
risukukanri
quản lý rủi ro

リスク管理かんりを行おこないます。
Thực hiện quản lý rủi ro.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
課題管理かだいかんり
kadaikanri
quản lý vấn đề tồn đọng

課題管理かだいかんり表ひょうを更こう新しんします。
Cập nhật bảng quản lý vấn đề.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
遅延報告ちえんほうこく
chienhōkoku
báo cáo chậm tiến độ

遅延報告ちえんほうこくを行おこないます。
Báo cáo việc chậm tiến độ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
品質管理ひんしつかんり
hinshitsukanri
quản lý chất lượng

品質管理ひんしつかんりを徹底てっていします。
Quản lý chất lượng triệt để.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
テスト計画けいかく
tesutokeikaku
kế hoạch kiểm thử

テスト計画けいかくを立たてます。
Lập kế hoạch kiểm thử.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
リリース日び
rirīsubi
ngày phát hành (release)

リリース日びを決定けっていします。
Quyết định ngày phát hành.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
障害報告しょうがいほうこく
shōgaihōkoku
báo cáo sự cố

障害報告しょうがいほうこくを提出ていしゅつします。
Nộp báo cáo sự cố.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
変更管理へんこうかんり
henkōkanri
quản lý thay đổi

変更管理へんこうかんりを行おこないます。
Thực hiện quản lý thay đổi.

Trang 2 / 3 – tổng 50 mục

Học flashcard chủ đề này