Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Quản lý dự án

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
スケジュール
sukejūru
lịch trình, tiến độ

スケジュールを共きょう有ゆうします。
Chia sẻ lịch trình.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
納期のうき
nōki
thời hạn giao hàng

納期のうきは来週らいしゅうの金曜日きんようびです。
Thời hạn giao là thứ Sáu tuần sau.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
見積みつもり
mitsumori
báo giá, ước tính

見積みつもりを出だしました。
Đã gửi bản ước tính.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
設計せっけい
sekkei
thiết kế

設計せっけいを担当たんとうします。
Tôi phụ trách phần thiết kế.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
進捗しんちょく
shinchoku
tiến độ

進捗しんちょくを報告ほうこくしてください。
Hãy báo cáo tiến độ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
課題かだい
kadai
vấn đề cần giải quyết

課題かだいをリストにまとめます。
Tổng hợp các vấn đề vào danh sách.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
リスク
risuku
rủi ro

リスクを洗あらい出だします。
Liệt kê ra các rủi ro.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
会議かいぎ
kaigi
cuộc họp

明日あしたの午前ごぜん中ちゅうに会議かいぎがあります。
Sáng mai có cuộc họp.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
議事録ぎじろく
gijiroku
biên bản họp

議事録ぎじろくを共きょう有ゆうしました。
Đã chia sẻ biên bản họp.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
担当者たんとうしゃ
tantōsha
người phụ trách

担当者たんとうしゃは田た中なかさんです。
Người phụ trách là anh Tanaka.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
優先度ゆうせんど
yuusendo
mức độ ưu tiên

優先度ゆうせんどが高たかいタスクです。
Đây là công việc có mức ưu tiên cao.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
予算よさん
yosan
ngân sách

予算よさんの範囲はんい内ないで進すすめます。
Tiến hành trong phạm vi ngân sách.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
仕様書しようしょ
shiyōsho
tài liệu đặc tả kỹ thuật

仕様書しようしょを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra tài liệu đặc tả.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
レビュー
rebyū
đánh giá, xem xét lại

設計せっけいレビューを行おこないます。
Tiến hành buổi đánh giá thiết kế.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
承認しょうにん
shōnin
phê duyệt

部長ぶちょうの承認しょうにんが必要ひつようです。
Cần có phê duyệt của trưởng phòng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
管理かんりする
kanrisuru
quản lý

進捗しんちょくを管理かんりします。
Quản lý tiến độ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
見積みつもる
mitsumoru
ước tính, định giá

工数こうすうを見積みつもります。
Ước tính khối lượng công việc.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
調整ちょうせいする
chōseisuru
điều phối, sắp xếp

日程にっていを調整ちょうせいします。
Sắp xếp lại lịch trình.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
共有きょうゆうする
kyōyuusuru
chia sẻ thông tin

情報じょうほうを共きょう有ゆうしてください。
Hãy chia sẻ thông tin.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
連絡れんらくする
renrakusuru
liên lạc, thông báo

変更へんこうがあれば連絡れんらくします。
Nếu có thay đổi tôi sẽ liên lạc.

Trang 1 / 3 – tổng 50 mục

Học flashcard chủ đề này