変数を初期化します。
Khởi tạo biến.
Lập trình
初期化
shokika
khởi tạo
代入
dainyuu
phép gán (giá trị)
値を代入します。
Gán giá trị.
演算子
enzanshi
toán tử
演算子を使って計算します。
Tính toán bằng toán tử.
真偽値
shingichi
giá trị đúng/sai (boolean)
真偽値で判定します。
Phán định bằng giá trị boolean.
文字列
mojiretsu
chuỗi ký tự
文字列を結合します。
Nối các chuỗi ký tự.
整数
seisuu
số nguyên
整数で返します。
Trả về dưới dạng số nguyên.
命名規則
meimeikisoku
quy tắc đặt tên
命名規則に従います。
Tuân theo quy tắc đặt tên.
処理フロー
shorifurō
luồng xử lý
処理フローを図にします。
Vẽ luồng xử lý thành sơ đồ.
Trang 3 / 3 – tổng 48 mục