Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Lập trình

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
実行じっこうする
jikkōsuru
thực thi, chạy chương trình

プログラムを実行じっこうします。
Chạy chương trình.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
仕様しようを確認かくにんします
shiyōwokakuninshimasu
Tôi sẽ kiểm tra tài liệu đặc tả

作業さぎょうの前まえに、仕様しようを確認かくにんします。
Trước khi làm việc, tôi sẽ kiểm tra tài liệu đặc tả.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
レビューをお願ねがいします
rebyūwōnegaishimasu
Xin hãy review giúp

コードができたので、レビューをお願ねがいします。
Mã đã xong, xin hãy review giúp.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
不具合ふぐあいを修正しゅうせいしました
fuguaiwoshuuseishimashita
Tôi đã sửa xong lỗi

昨日きのう報告ほうこくされた不具合ふぐあいを修正しゅうせいしました。
Tôi đã sửa xong lỗi được báo cáo hôm qua.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
納期のうきに間まに合あいます
nōkinimaniaimasu
Kịp thời hạn giao hàng

この作業さぎょうは納期のうきに間まに合あいます。
Công việc này sẽ kịp thời hạn giao.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
パスワードを共有きょうゆうしないでください
pasuwādowokyōyuushinaidekudasai
Không được chia sẻ mật khẩu

パスワードを共有きょうゆうしないでください。
Xin đừng chia sẻ mật khẩu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
本番環境ほんばんかんきょうでは直接操作ちょくせつそうさしないでください
hombankankyōdehachokusetsusōsashinaidekudasai
Không thao tác trực tiếp trên môi trường thật

本番環境ほんばんかんきょうでは直接操作ちょくせつそうさしないでください。
Không được thao tác trực tiếp trên môi trường thật.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
バックアップを取とってから作業さぎょうします
bakkuappuwotottekarasagyōshimasu
Sao lưu rồi mới làm việc

データを変更へんこうする前まえに、バックアップを取とってから作業さぎょうします。
Trước khi sửa dữ liệu, hãy sao lưu rồi mới làm việc.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
条件分岐じょうけんぶんき
jōkembunki
rẽ nhánh theo điều kiện

条件分岐じょうけんぶんきで処理しょりを分わけます。
Chia xử lý bằng rẽ nhánh điều kiện.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
繰くり返かえし
kurikaeshi
vòng lặp

繰くり返かえしで全ぜんデータを確認かくにんします。
Kiểm tra toàn bộ dữ liệu bằng vòng lặp.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
クラス
kurasu
lớp (lập trình hướng đối tượng)

新あたらしいクラスを定義ていぎします。
Định nghĩa một lớp mới.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
オブジェクト
obujekuto
đối tượng (lập trình)

オブジェクトを生せい成せいします。
Tạo một đối tượng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
メソッド
mesoddo
phương thức

メソッドを実装じっそうします。
Cài đặt phương thức.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
継承けいしょう
keishō
kế thừa (lập trình)

親おやクラスを継承けいしょうします。
Kế thừa lớp cha.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
例外処理れいがいしょり
reigaishori
xử lý ngoại lệ

例外処理れいがいしょりを追加ついかします。
Thêm xử lý ngoại lệ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
バグ修正しゅうせい
bagushuusei
sửa lỗi (fix bug)

バグ修正しゅうせいを行おこないます。
Tiến hành sửa lỗi.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
実行じっこう
jikkō
thực thi / chạy chương trình

プログラムを実行じっこうします。
Chạy chương trình.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
エラー
erā
lỗi

エラーが発生はっせいしました。
Đã phát sinh lỗi.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
警告けいこく
keikoku
cảnh báo

警告けいこくが表示ひょうじされます。
Cảnh báo được hiển thị.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
テストケース
tesutokēsu
trường hợp kiểm thử

テストケースを作成さくせいします。
Tạo trường hợp kiểm thử.

Trang 2 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này