Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Giao tiếp khách hàng

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
伺うかがう
ukagau
hỏi, thăm (khiêm nhường)

ご要望ようぼうを伺うかがいます。
Tôi xin lắng nghe yêu cầu của quý khách.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
申もうし上あげる
mōshiageru
trình bày, nói (khiêm nhường)

お礼れいを申もうし上あげます。
Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ご案内あんないする
goannaisuru
hướng dẫn, giới thiệu

料金りょうきんをご案内あんないします。
Tôi xin hướng dẫn về mức phí.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
説明せつめいする
setsumeisuru
giải thích, thuyết minh

使つかい方かたを説明せつめいします。
Giải thích cách sử dụng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
相談そうだんする
sōdansuru
trao đổi, bàn bạc

納期のうきを相談そうだんします。
Bàn bạc về thời hạn giao.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
返信へんしんする
henshinsuru
trả lời thư

メールに返信へんしんしました。
Đã trả lời email.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
伝つたえる
tsutaeru
truyền đạt, nhắn lại

担当者たんとうしゃに伝つたえます。
Tôi sẽ nhắn lại cho người phụ trách.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
渡わたす
watasu
đưa, giao tận tay

資料しりょうをお渡わたしします。
Tôi xin giao tài liệu tận tay.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
承うけたまわる
uketamawaru
tiếp nhận (khiêm nhường)

ご注文ちゅうもんを承うけたまわりました。
Tôi đã tiếp nhận đơn hàng của quý khách.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
訪問ほうもんする
hōmonsuru
đến thăm, đến gặp

顧客こきゃく先さきを訪問ほうもんします。
Đến gặp tại trụ sở khách hàng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
お世話せわになっております
osewaninatteorimasu
Cảm ơn anh/chị đã luôn hỗ trợ (lời chào công việc)

いつもお世話せわになっております。
Cảm ơn anh/chị đã luôn hỗ trợ chúng tôi.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ご確認かくにんいただけますでしょうか
gokakuninitadakemasudeshōka
Anh/chị có thể kiểm tra giúp được không ạ

資料しりょうをご確認かくにんいただけますでしょうか。
Anh/chị có thể kiểm tra giúp tài liệu được không ạ?

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ご要望ようぼうを承うけたまわりました
goyōbōwōketamawarimashita
Tôi đã tiếp nhận yêu cầu của quý khách

ご要望ようぼうを承うけたまわりました。
Tôi đã tiếp nhận yêu cầu của quý khách.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
後のちほどご連絡れんらくいたします
nochihodogorenrakuitashimasu
Tôi sẽ liên lạc lại sau

確認かくにんのうえ、後のちほどご連絡れんらくいたします。
Sau khi kiểm tra, tôi sẽ liên lạc lại.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
お時間じかんをいただきありがとうございます
ojikanwoitadakiarigatōgozaimasu
Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian

本日ほんじつはお時間じかんをいただきありがとうございます。
Hôm nay cảm ơn anh/chị đã dành thời gian.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ご不明点ふめいてんがあればお知しらせください
gofumeitengaarebaoshirasekudasai
Nếu có điểm nào chưa rõ xin cho biết

ご不明点ふめいてんがあればお知しらせください。
Nếu có điểm nào chưa rõ, xin anh/chị cho biết.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
顧客情報こきゃくじょうほうを社外しゃがいに送おくらないでください
kokyakujōhōwoshagainiokuranaidekudasai
Không gửi thông tin khách hàng ra ngoài công ty

顧客情報こきゃくじょうほうを社外しゃがいに送おくらないでください。
Không được gửi thông tin khách hàng ra ngoài công ty.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
契約内容けいやくないようは上司じょうしにかくに確認んしてから回答かいとうします
keiyakunaiyōhajōshinikakuninshitekarakaitōshimasu
Kiểm tra với cấp trên rồi mới trả lời về hợp đồng

契約内容けいやくないようは上司じょうしにかくに確認んしてから回答かいとうします。
Về nội dung hợp đồng, tôi sẽ kiểm tra với cấp trên rồi mới trả lời.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
機密資料きみつしりょうは暗号化あんごうかして送おくります
kimitsushiryōhaangōkashiteokurimasu
Tài liệu mật phải mã hóa khi gửi

機密資料きみつしりょうは暗号化あんごうかして送おくります。
Tài liệu mật sẽ được mã hóa trước khi gửi.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
個人情報こじんじょうほうの取とり扱あつかいに注意ちゅういしてください
kojinjōhōnotoriatsukainichuuishitekudasai
Hãy cẩn trọng khi xử lý thông tin cá nhân

個人情報こじんじょうほうの取とり扱あつかいに注意ちゅういしてください。
Hãy cẩn trọng khi xử lý thông tin cá nhân.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này