Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Giao tiếp khách hàng

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
提案書ていあんしょ
teiansho
bản đề xuất

提案書ていあんしょを提出ていしゅつしました。
Đã nộp bản đề xuất.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
丁寧語ていねいご
teineigo
thể lịch sự

丁寧語ていねいごを使つかいます。
Sử dụng thể lịch sự.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
尊敬語そんけいご
sonkeigo
tôn kính ngữ

尊敬語そんけいごで表現ひょうげんします。
Diễn đạt bằng tôn kính ngữ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
謙譲語けんじょうご
kenjōgo
khiêm nhường ngữ

謙譲語けんじょうごで自分じぶんの動作どうさを表あらわします。
Dùng khiêm nhường ngữ để nói về hành động của bản thân.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
伺うかがう
ukagau
hỏi, thăm (khiêm nhường)

ご要望ようぼうを伺うかがいます。
Tôi xin lắng nghe yêu cầu của quý khách.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
申もうし上あげる
mōshiageru
trình bày, nói (khiêm nhường)

お礼れいを申もうし上あげます。
Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
承うけたまわる
uketamawaru
tiếp nhận (khiêm nhường)

ご注文ちゅうもんを承うけたまわりました。
Tôi đã tiếp nhận đơn hàng của quý khách.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ご要望ようぼうを承うけたまわりました
goyōbōwōketamawarimashita
Tôi đã tiếp nhận yêu cầu của quý khách

ご要望ようぼうを承うけたまわりました。
Tôi đã tiếp nhận yêu cầu của quý khách.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
個人情報こじんじょうほうの取とり扱あつかいに注意ちゅういしてください
kojinjōhōnotoriatsukainichuuishitekudasai
Hãy cẩn trọng khi xử lý thông tin cá nhân

個人情報こじんじょうほうの取とり扱あつかいに注意ちゅういしてください。
Hãy cẩn trọng khi xử lý thông tin cá nhân.

Trang 1 / 1 – tổng 9 mục

Học flashcard chủ đề này