Chuyên ngành · Công nghệ thông tin提案書
teiansho
bản đề xuất
提案書を提出しました。
Đã nộp bản đề xuất.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin丁寧語
teineigo
thể lịch sự
丁寧語を使います。
Sử dụng thể lịch sự.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin尊敬語
sonkeigo
tôn kính ngữ
尊敬語で表現します。
Diễn đạt bằng tôn kính ngữ.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin謙譲語
kenjōgo
khiêm nhường ngữ
謙譲語で自分の動作を表します。
Dùng khiêm nhường ngữ để nói về hành động của bản thân.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin伺う
ukagau
hỏi, thăm (khiêm nhường)
ご要望を伺います。
Tôi xin lắng nghe yêu cầu của quý khách.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin申し上げる
mōshiageru
trình bày, nói (khiêm nhường)
お礼を申し上げます。
Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin承る
uketamawaru
tiếp nhận (khiêm nhường)
ご注文を承りました。
Tôi đã tiếp nhận đơn hàng của quý khách.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tinご要望を承りました
goyōbōwōketamawarimashita
Tôi đã tiếp nhận yêu cầu của quý khách
ご要望を承りました。
Tôi đã tiếp nhận yêu cầu của quý khách.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin個人情報の取り扱いに注意してください
kojinjōhōnotoriatsukainichuuishitekudasai
Hãy cẩn trọng khi xử lý thông tin cá nhân
個人情報の取り扱いに注意してください。
Hãy cẩn trọng khi xử lý thông tin cá nhân.