Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Giao tiếp khách hàng

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
お世話せわになっております
osewaninatteorimasu
Cảm ơn anh/chị đã luôn hỗ trợ (lời chào công việc)

いつもお世話せわになっております。
Cảm ơn anh/chị đã luôn hỗ trợ chúng tôi.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ご確認かくにんいただけますでしょうか
gokakuninitadakemasudeshōka
Anh/chị có thể kiểm tra giúp được không ạ

資料しりょうをご確認かくにんいただけますでしょうか。
Anh/chị có thể kiểm tra giúp tài liệu được không ạ?

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ご要望ようぼうを承うけたまわりました
goyōbōwōketamawarimashita
Tôi đã tiếp nhận yêu cầu của quý khách

ご要望ようぼうを承うけたまわりました。
Tôi đã tiếp nhận yêu cầu của quý khách.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
後のちほどご連絡れんらくいたします
nochihodogorenrakuitashimasu
Tôi sẽ liên lạc lại sau

確認かくにんのうえ、後のちほどご連絡れんらくいたします。
Sau khi kiểm tra, tôi sẽ liên lạc lại.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
お時間じかんをいただきありがとうございます
ojikanwoitadakiarigatōgozaimasu
Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian

本日ほんじつはお時間じかんをいただきありがとうございます。
Hôm nay cảm ơn anh/chị đã dành thời gian.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ご不明点ふめいてんがあればお知しらせください
gofumeitengaarebaoshirasekudasai
Nếu có điểm nào chưa rõ xin cho biết

ご不明点ふめいてんがあればお知しらせください。
Nếu có điểm nào chưa rõ, xin anh/chị cho biết.

Trang 1 / 1 – tổng 6 mục

Học flashcard chủ đề này