Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Bảo mật

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
二要素認証にようそにんしょう
niyōsoninshō
xác thực hai yếu tố

二要素認証にようそにんしょうを有効ゆうこうにします。
Bật xác thực hai yếu tố.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
パスワードポリシー
pasuwādoporishī
chính sách mật khẩu

パスワードポリシーを見み直なおします。
Rà soát lại chính sách mật khẩu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ウイルス対策たいさく
uirusutaisaku
biện pháp chống virus

ウイルス対策たいさくを強化きょうかします。
Tăng cường biện pháp chống virus.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
情報漏洩じょうほうろうえい
jōhōrōei
rò rỉ thông tin

情報漏洩じょうほうろうえいを防ふせぎます。
Ngăn chặn rò rỉ thông tin.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
セキュリティ監査かんさ
kiểm toán bảo mật

セキュリティ監査かんさを実施じっしします。
Thực hiện kiểm toán bảo mật.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
侵入検知しんにゅうけんち
shinnyuukenchi
phát hiện xâm nhập

侵入検知しんにゅうけんちシステムを導入どうにゅうします。
Triển khai hệ thống phát hiện xâm nhập.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
バックドア
bakkudoa
cửa hậu (backdoor)

バックドアが見みつかりました。
Đã tìm thấy cửa hậu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ランサムウェア
mã độc tống tiền

ランサムウェアの被害ひがいを防ふせぎます。
Phòng tránh thiệt hại do mã độc tống tiền.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
セキュリティパッチ
bản vá bảo mật

セキュリティパッチを適用てきようします。
Áp dụng bản vá bảo mật.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
暗号鍵あんごうかぎ
angōkagi
khóa mã hóa

暗号鍵あんごうかぎを管理かんりします。
Quản lý khóa mã hóa.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
機密情報きみつじょうほう
kimitsujōhō
thông tin mật

機密情報きみつじょうほうの取とり扱あつかいに注意ちゅういします。
Chú ý cách xử lý thông tin mật.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
権限管理けんげんかんり
kengenkanri
quản lý phân quyền

権限管理けんげんかんりを徹底てっていします。
Quản lý phân quyền triệt để.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
標的型攻撃ひょうてきがたこうげき
hyōtekigatakōgeki
tấn công có chủ đích

標的型攻撃ひょうてきがたこうげきに備そなえます。
Chuẩn bị đối phó tấn công có chủ đích.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ゼロデイ攻撃こうげき
zerodeikōgeki
tấn công zero-day

ゼロデイ攻撃こうげきの情報じょうほうが入はいりました。
Đã có thông tin về tấn công zero-day.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
SSL証明書えすえすえるしょうめいしょ
esuesuerushōmeisho
chứng chỉ SSL

SSL証明書えすえすえるしょうめいしょを更こう新しんします。
Gia hạn chứng chỉ SSL.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
秘密鍵ひみつかぎ
himitsukagi
khóa bí mật

秘密鍵ひみつかぎを厳重げんじゅうに管理かんりします。
Quản lý khóa bí mật nghiêm ngặt.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
公開鍵こうかいかぎ
kōkaikagi
khóa công khai

公開鍵こうかいかぎを共きょう有ゆうします。
Chia sẻ khóa công khai.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ハッシュ値ち
hasshuchi
giá trị băm

ハッシュ値ちで改かいざんを検知けんちします。
Phát hiện sửa đổi bằng giá trị băm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ソーシャルエンジニアリング
sōsharuenjiniaringu
tấn công phi kỹ thuật (lừa người)

ソーシャルエンジニアリングに注意ちゅういします。
Cẩn thận với tấn công lừa người.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
内部不正ないぶふせい
naibufusei
gian lận nội bộ

内部不正ないぶふせいを防ふせぐ体制たいせいを作つくります。
Xây dựng cơ chế ngăn gian lận nội bộ.

Trang 2 / 2 – tổng 40 mục

Học flashcard chủ đề này