作業場に入る前、入室前に手洗いをします。
Trước khi vào khu vực làm việc, tôi rửa tay trước khi vào phòng.
Vệ sinh an toàn
入室前に手洗いをします
nyuushitsumaenitearaiwoshimasu
Tôi rửa tay trước khi vào phòng
消毒が終わりました
shōdokugaowarimashita
Đã khử trùng xong
器具の消毒が終わりました。
Việc khử trùng dụng cụ đã xong.
帽子とマスクを着用します
bōshitomasukuwochakuyōshimasu
Tôi sẽ đội mũ và đeo khẩu trang
作業中は帽子とマスクを着用します。
Trong lúc làm việc, tôi đội mũ và đeo khẩu trang.
粘着ローラーをかけました
nenchakurōrāwokakemashita
Đã lăn cây lăn dính bụi
入室前に粘着ローラーをかけました。
Trước khi vào phòng, tôi đã lăn cây lăn dính bụi.
体調が悪い場合は申告します
taichōgawaruibaaihashinkokushimasu
Nếu sức khỏe không tốt sẽ báo cáo
体調が悪い場合は申告します。
Nếu cảm thấy sức khỏe không tốt, tôi sẽ báo cáo.
清掃記録を書きました
seisōkirokuwokakimashita
Đã ghi sổ vệ sinh
今日の清掃記録を書きました。
Tôi đã ghi sổ vệ sinh của hôm nay.
Trang 1 / 1 – tổng 6 mục