Nihongo Master

Thực phẩm

Vệ sinh an toàn

Chuyên ngành · Thực phẩm
入室前にゅうしつまえに手洗てあらいをします
nyuushitsumaenitearaiwoshimasu
Tôi rửa tay trước khi vào phòng

作業さぎょう場じょうに入はいる前まえ、入室前にゅうしつまえに手洗てあらいをします。
Trước khi vào khu vực làm việc, tôi rửa tay trước khi vào phòng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
消毒しょうどくが終おわりました
shōdokugaowarimashita
Đã khử trùng xong

器具きぐの消毒しょうどくが終おわりました。
Việc khử trùng dụng cụ đã xong.

Chuyên ngành · Thực phẩm
帽子ぼうしとマスクを着用ちゃくようします
bōshitomasukuwochakuyōshimasu
Tôi sẽ đội mũ và đeo khẩu trang

作業さぎょう中ちゅうは帽子ぼうしとマスクを着用ちゃくようします。
Trong lúc làm việc, tôi đội mũ và đeo khẩu trang.

Chuyên ngành · Thực phẩm
粘着ねんちゃくローラーをかけました
nenchakurōrāwokakemashita
Đã lăn cây lăn dính bụi

入にゅう室しつ前まえに粘着ねんちゃくローラーをかけました。
Trước khi vào phòng, tôi đã lăn cây lăn dính bụi.

Chuyên ngành · Thực phẩm
体調たいちょうが悪わるい場合ばあいは申告しんこくします
taichōgawaruibaaihashinkokushimasu
Nếu sức khỏe không tốt sẽ báo cáo

体調たいちょうが悪わるい場合ばあいは申告しんこくします。
Nếu cảm thấy sức khỏe không tốt, tôi sẽ báo cáo.

Chuyên ngành · Thực phẩm
清掃記録せいそうきろくを書かきました
seisōkirokuwokakimashita
Đã ghi sổ vệ sinh

今日きょうの清掃記録せいそうきろくを書かきました。
Tôi đã ghi sổ vệ sinh của hôm nay.

Trang 1 / 1 – tổng 6 mục

Học flashcard chủ đề này