Nihongo Master

Thực phẩm

Vệ sinh an toàn

Chuyên ngành · Thực phẩm
アルコール消毒しょうどく
arukōrushōdoku
sát khuẩn bằng cồn

アルコール消毒しょうどくを行おこないます。
Tiến hành sát khuẩn bằng cồn.

Chuyên ngành · Thực phẩm
粘着ねんちゃくローラー
nenchakurōrā
cây lăn dính bụi

粘着ねんちゃくローラーでほこりを取とります。
Dùng cây lăn dính để lấy bụi và tóc.

Chuyên ngành · Thực phẩm
洗浄せんじょう
senjō
rửa sạch, tẩy rửa

器具きぐの洗浄せんじょうを行おこないます。
Tiến hành rửa sạch dụng cụ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
除菌じょきん
jokin
diệt khuẩn

まな板いたを除菌じょきんします。
Diệt khuẩn cho thớt.

Chuyên ngành · Thực phẩm
交差汚染こうさおせん
kōsaosen
lây nhiễm chéo

交差汚染こうさおせんを防ふせぎます。
Ngăn ngừa lây nhiễm chéo.

Chuyên ngành · Thực phẩm
分別ぶんべつする
bumbetsusuru
phân loại (rác)

ゴミを分別ぶんべつします。
Phân loại rác.

Chuyên ngành · Thực phẩm
点検てんけんする
tenkensuru
kiểm tra định kỳ

設備せつびを点検てんけんします。
Kiểm tra thiết bị.

Chuyên ngành · Thực phẩm
体調たいちょうが悪わるい場合ばあいは申告しんこくします
taichōgawaruibaaihashinkokushimasu
Nếu sức khỏe không tốt sẽ báo cáo

体調たいちょうが悪わるい場合ばあいは申告しんこくします。
Nếu cảm thấy sức khỏe không tốt, tôi sẽ báo cáo.

Chuyên ngành · Thực phẩm
手洗てあらいの後あとは必かならず消毒しょうどくしてください
tearainoatohakanarazushōdokushitekudasai
Sau khi rửa tay nhất định phải sát khuẩn

手洗てあらいの後あとは必かならず消毒しょうどくしてください。
Sau khi rửa tay, nhất định phải sát khuẩn.

Trang 1 / 1 – tổng 9 mục

Học flashcard chủ đề này