Nihongo Master

Thực phẩm

Vệ sinh an toàn

Chuyên ngành · Thực phẩm
抗菌こうきん
kōkin
kháng khuẩn

抗菌こうきん仕様しようの手袋てぶくろです。
Đây là găng tay kháng khuẩn.

Chuyên ngành · Thực phẩm
カビ
kabi
nấm mốc

カビが生はえています。
Nấm mốc đã mọc.

Chuyên ngành · Thực phẩm
害虫駆除がいちゅうくじょ
gaichuukujo
diệt côn trùng gây hại

害虫駆除がいちゅうくじょを実施じっしします。
Thực hiện diệt côn trùng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
ネズミ
nezumi
chuột

ネズミの侵入しんにゅうを防ふせぎます。
Ngăn chuột xâm nhập.

Chuyên ngành · Thực phẩm
ハエ
hae
ruồi

ハエが入はいらないようにします。
Không để ruồi bay vào.

Chuyên ngành · Thực phẩm
排水口はいすいこう
haisuikō
miệng cống thoát nước

排水口はいすいこうを掃除そうじします。
Vệ sinh miệng cống thoát nước.

Chuyên ngành · Thực phẩm
換気かんき
kanki
thông gió

換気かんきを十分じゅうぶんに行おこないます。
Thông gió đầy đủ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
作業着さぎょうぎ
sagyōgi
đồng phục làm việc

作業着さぎょうぎに着替きがえます。
Thay sang đồng phục làm việc.

Chuyên ngành · Thực phẩm
履物はきもの
hakimono
giày dép (đi trong xưởng)

専用せんようの履物はきものに履はき替かえます。
Thay sang giày chuyên dụng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
更衣室こういしつ
kōishitsu
phòng thay đồ

更衣室こういしつで着替きがえます。
Thay đồ ở phòng thay đồ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
体調管理たいちょうかんり
taichōkanri
quản lý tình trạng sức khỏe

体調管理たいちょうかんりに気きをつけます。
Chú ý quản lý sức khỏe bản thân.

Trang 3 / 3 – tổng 51 mục

Học flashcard chủ đề này