Nihongo Master

Thực phẩm

Vệ sinh an toàn

Chuyên ngành · Thực phẩm
手洗てあらい
tearai
rửa tay

手洗てあらいは30秒以上さんれいびょういじょうします。
Rửa tay ít nhất 30 giây.

Chuyên ngành · Thực phẩm
消毒しょうどく
shōdoku
khử trùng, sát khuẩn

消毒しょうどくをしてから入にゅう室しつします。
Khử trùng rồi mới vào phòng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
手袋てぶくろ
tebukuro
găng tay

手袋てぶくろを交換こうかんします。
Thay găng tay.

Chuyên ngành · Thực phẩm
マスク
masuku
khẩu trang

マスクを正ただしく着つけます。
Đeo khẩu trang đúng cách.

Chuyên ngành · Thực phẩm
帽子ぼうし
bōshi
mũ, nón vệ sinh

帽子ぼうしから髪かみが出でています。
Tóc bị lộ ra ngoài mũ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
白衣はくい
hakui
áo choàng trắng

白衣はくいを着きて入はいります。
Mặc áo choàng trắng rồi vào.

Chuyên ngành · Thực phẩm
エプロン
epuron
tạp dề

エプロンを締しめます。
Buộc tạp dề.

Chuyên ngành · Thực phẩm
長靴ながぐつ
nagagutsu
ủng cao su

長靴ながぐつを履はいて作業さぎょうします。
Mang ủng cao su khi làm việc.

Chuyên ngành · Thực phẩm
洗剤せんざい
senzai
chất tẩy rửa

洗剤せんざいの量りょうを守まもります。
Tuân thủ lượng chất tẩy rửa quy định.

Chuyên ngành · Thực phẩm
衛生管理えいせいかんり
eiseikanri
quản lý vệ sinh

衛生管理えいせいかんりの記録きろくを付つけます。
Ghi chép sổ quản lý vệ sinh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
温度管理おんどかんり
ondokanri
quản lý nhiệt độ

冷蔵庫れいぞうこの温度管理おんどかんりをします。
Quản lý nhiệt độ của tủ lạnh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
食中毒しょくちゅうどく
shokuchuudoku
ngộ độc thực phẩm

食中毒しょくちゅうどくの予防よぼうが大切たいせつです。
Phòng ngừa ngộ độc thực phẩm là rất quan trọng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
菌きん
kin
vi khuẩn

菌きんは目めに見みえません。
Vi khuẩn không nhìn thấy bằng mắt thường.

Chuyên ngành · Thực phẩm
ゴミ箱ばこ
gomibako
thùng rác

ゴミ箱ばこの蓋ふたを閉しめます。
Đậy nắp thùng rác.

Chuyên ngành · Thực phẩm
清掃せいそう
seisō
dọn dẹp vệ sinh

作業さぎょう後ごの清掃せいそうをします。
Dọn dẹp vệ sinh sau khi làm việc.

Chuyên ngành · Thực phẩm
手てを洗あらう
tewoarau
rửa tay

入にゅう室しつ前まえに手てを洗あらいます。
Rửa tay trước khi vào phòng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
消毒しょうどくする
shōdokusuru
khử trùng, sát khuẩn

手てを消毒しょうどくします。
Sát khuẩn tay.

Chuyên ngành · Thực phẩm
着替きがえる
kigaeru
thay quần áo

作業さぎょう服ふくに着替きがえます。
Thay sang đồng phục làm việc.

Chuyên ngành · Thực phẩm
着用ちゃくようする
chakuyōsuru
mặc, đeo vào người

帽子ぼうしを着ちゃく用ようします。
Đội mũ vệ sinh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
交換こうかんする
kōkansuru
thay mới, đổi

手袋てぶくろを交換こうかんしました。
Đã thay găng tay mới.

Trang 1 / 3 – tổng 51 mục

Học flashcard chủ đề này