Nihongo Master

Thực phẩm

Đóng gói

Chuyên ngành · Thực phẩm
重量じゅうりょうを確認かくにんしました
juuryōwokakuninshimashita
Đã kiểm tra trọng lượng

一ひと袋ふくろずつ重量じゅうりょうを確認かくにんしました。
Đã kiểm tra trọng lượng từng túi một.

Chuyên ngành · Thực phẩm
箱詰はこづめが終おわりました
hakozumegaowarimashita
Việc đóng hộp đã xong

午前ごぜんの箱詰はこづめが終おわりました。
Việc đóng hộp buổi sáng đã xong.

Chuyên ngành · Thực phẩm
パレットに積つみました
parettonitsumimashita
Đã chất lên pallet

完成かんせい品ひんをパレットに積つみました。
Đã chất thành phẩm lên pallet.

Chuyên ngành · Thực phẩm
異物いぶつが入はいっていないか確認かくにんしてください
ibutsugahaitteinaikakakuninshitekudasai
Hãy kiểm tra xem có dị vật bên trong không

包装ほうそう前まえに異物いぶつが入はいっていないか確認かくにんしてください。
Trước khi đóng gói, hãy kiểm tra xem có dị vật bên trong không.

Chuyên ngành · Thực phẩm
期限表示きげんひょうじを間違まちがえないでください
kigenhyōjiwomachigaenaidekudasai
Không được ghi sai hạn sử dụng

期限表示きげんひょうじを間違まちがえないでください。
Không được ghi sai hạn sử dụng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
手袋てぶくろを着用ちゃくようして作業さぎょうします
tebukurowochakuyōshitesagyōshimasu
Đeo găng tay khi làm việc

食品しょくひんに触ふれる作業さぎょうでは手袋てぶくろを着用ちゃくようして作業さぎょうします。
Khi làm việc có chạm vào thực phẩm, phải đeo găng tay.

Chuyên ngành · Thực phẩm
真空包装しんくうほうそう
shinkuuhōsō
đóng gói chân không

真空包装しんくうほうそうにします。
Đóng gói chân không.

Chuyên ngành · Thực phẩm
脱酸素剤だつさんそざい
datsusansozai
gói hút oxy

脱酸素剤だつさんそざいを封ふう入にゅうします。
Cho gói hút oxy vào.

Chuyên ngành · Thực phẩm
乾燥剤かんそうざい
kansōzai
gói hút ẩm

乾燥剤かんそうざいを入いれます。
Cho gói hút ẩm vào.

Chuyên ngành · Thực phẩm
緩衝材かんしょうざい
kanshōzai
vật liệu đệm chống sốc

緩衝材かんしょうざいで包つつみます。
Bọc bằng vật liệu đệm.

Chuyên ngành · Thực phẩm
個包装こほうそう
kohōsō
đóng gói từng cái

個包装こほうそうにします。
Đóng gói từng cái.

Chuyên ngành · Thực phẩm
外装がいそう
gaisō
bao bì ngoài

外装がいそうを整ととのえます。
Chỉnh lại bao bì ngoài.

Chuyên ngành · Thực phẩm
内装ないそう
naisō
bao bì trong

内装ないそうを確認かくにんします。
Kiểm tra bao bì trong.

Chuyên ngành · Thực phẩm
化粧箱けしょうばこ
keshōbako
hộp đẹp / hộp quà

化粧箱けしょうばこに入いれます。
Cho vào hộp quà.

Chuyên ngành · Thực phẩm
包装機ほうそうき
hōsōki
máy đóng gói

包装機ほうそうきの速度そくどを調整ちょうせいします。
Điều chỉnh tốc độ máy đóng gói.

Chuyên ngành · Thực phẩm
印字機いんじき
injiki
máy in (nhãn/ngày tháng)

印字機いんじきで日付ひづけを打うちます。
In ngày bằng máy in.

Chuyên ngành · Thực phẩm
風袋ふうたい
fuutai
trọng lượng bao bì

風袋ふうたいを引ひきます。
Trừ trọng lượng bao bì.

Chuyên ngành · Thực phẩm
開封口かいふうこう
kaifuukō
miệng mở gói

開封口かいふうこうを上うえに向むけます。
Hướng miệng mở gói lên trên.

Chuyên ngành · Thực phẩm
チャック付つき袋ぶくろ
chakkutsukibukuro
túi có khóa kéo (zip)

チャック付つき袋ぶくろに入いれます。
Cho vào túi khóa zip.

Chuyên ngành · Thực phẩm
スタンドパック
sutandopakku
túi đứng (đáy phẳng)

スタンドパックに充填じゅうてんします。
Chiết vào túi đứng.

Trang 2 / 3 – tổng 46 mục

Học flashcard chủ đề này