Nihongo Master

Tài chính

Ngân hàng

Chuyên ngành · Tài chính
定期預金ていきよきん
teikiyokin
tiền gửi có kỳ hạn

定期預金ていきよきんに預あずけます。
Gửi tiền có kỳ hạn.

Chuyên ngành · Tài chính
積立つみたて
tsumitate
gửi tích lũy

毎月まいつき積立つみたてをします。
Gửi tích lũy hằng tháng.

Chuyên ngành · Tài chính
住宅じゅうたくローン
juutakurōn
vay mua nhà

住宅じゅうたくローンを申もうし込こみます。
Đăng ký vay mua nhà.

Chuyên ngành · Tài chính
カードローン
kādorōn
vay qua thẻ

カードローンの金利きんりを確認かくにんします。
Kiểm tra lãi suất vay qua thẻ.

Chuyên ngành · Tài chính
利子りし
rishi
tiền lãi

利子りしがつきました。
Đã có tiền lãi.

Chuyên ngành · Tài chính
元金がんきん
gankin
tiền gốc

元金がんきんを返済へんさいします。
Trả tiền gốc.

Chuyên ngành · Tài chính
振込先ふりこみさき
furikomisaki
bên nhận chuyển khoản

振込先ふりこみさきを確認かくにんします。
Xác nhận bên nhận chuyển khoản.

Chuyên ngành · Tài chính
ATM手数料えーてぃーえむてすうりょう
phí ATM

ATM手数料えーてぃーえむてすうりょうがかかります。
Có phát sinh phí ATM.

Chuyên ngành · Tài chính
残高照会ざんだかしょうかい
zandakashōkai
tra cứu số dư

残高照会ざんだかしょうかいをお願ねがいします。
Xin tra cứu số dư.

Chuyên ngành · Tài chính
通帳記入つうちょうきにゅう
tsuuchōkinyuu
in cập nhật sổ (sao kê)

通帳記入つうちょうきにゅうをします。
In cập nhật sổ.

Chuyên ngành · Tài chính
再発行さいはっこう
saihakkō
cấp lại (thẻ/sổ)

カードを再発行さいはっこうします。
Cấp lại thẻ.

Chuyên ngành · Tài chính
印鑑いんかん
inkan
con dấu

印鑑いんかんをお持もちください。
Xin mang theo con dấu.

Chuyên ngành · Tài chính
本人確認ほんにんかくにん
honninkakunin
xác minh danh tính

本人確認ほんにんかくにんを行おこないます。
Thực hiện xác minh danh tính.

Chuyên ngành · Tài chính
代理人だいりにん
dairinin
người đại diện

代理人だいりにんが手続てつづきします。
Người đại diện làm thủ tục.

Trang 2 / 2 – tổng 34 mục

Học flashcard chủ đề này