Nihongo Master

Tài chính

Ngân hàng

Chuyên ngành · Tài chính
確認かくにんする
kakuninsuru
xác nhận, kiểm tra

残高ざんだかを確認かくにんすることにしました。
Tôi quyết định sẽ kiểm tra số dư.

Chuyên ngành · Tài chính
借かりる
kariru
vay

銀行ぎんこうからお金かねを借かります。
Tôi vay tiền từ ngân hàng.

Chuyên ngành · Tài chính
口座こうざを開ひらく
kōzawohiraku
mở tài khoản

来週らいしゅう、口座こうざを開ひらく予定よていです。
Tuần tới tôi dự định mở tài khoản.

Chuyên ngành · Tài chính
残高ざんだかを確認かくにんする
zandakawokakuninsuru
kiểm tra số dư

アプリで残高ざんだかを確認かくにんするのが便利べんりです。
Kiểm tra số dư bằng ứng dụng rất tiện.

Chuyên ngành · Tài chính
手続てつづきをお願ねがいします
tetsuzukiwōnegaishimasu
xin làm thủ tục giúp

この手続てつづきをお願ねがいします。
Xin làm thủ tục này giúp tôi.

Chuyên ngành · Tài chính
振込先ふりこみさきを教おしえてください
furikomisakiwōshietekudasai
xin cho biết nơi nhận chuyển khoản

振込先ふりこみさきを教おしえてください。
Xin cho biết nơi nhận chuyển khoản.

Chuyên ngành · Tài chính
窓口まどぐちで手続てつづきする
madoguchidetetsuzukisuru
làm thủ tục tại quầy

今日きょうは窓口まどぐちで手続てつづきすることにしました。
Hôm nay tôi quyết định làm thủ tục tại quầy.

Chuyên ngành · Tài chính
暗証番号あんしょうばんごうを教おしえない
anshōbangōwōshienai
không tiết lộ mã PIN

暗証番号あんしょうばんごうを教おしえないでください。
Đừng tiết lộ mã PIN.

Chuyên ngành · Tài chính
通帳つうちょうを預あずけない
tsuuchōwoazukenai
không giao sổ ngân hàng cho người khác

他人たにんに通帳つうちょうを預あずけないでください。
Đừng giao sổ ngân hàng cho người khác.

Chuyên ngành · Tài chính
画面がめんをロックする
gamenworokkusuru
khóa màn hình

席せきを離はなれる前まえに画面がめんをロックすることにしました。
Tôi quyết định khóa màn hình trước khi rời chỗ.

Chuyên ngành · Tài chính
定期預金ていきよきん
teikiyokin
tiền gửi có kỳ hạn

定期預金ていきよきんに預あずけます。
Gửi tiền có kỳ hạn.

Chuyên ngành · Tài chính
積立つみたて
tsumitate
gửi tích lũy

毎月まいつき積立つみたてをします。
Gửi tích lũy hằng tháng.

Chuyên ngành · Tài chính
住宅じゅうたくローン
juutakurōn
vay mua nhà

住宅じゅうたくローンを申もうし込こみます。
Đăng ký vay mua nhà.

Chuyên ngành · Tài chính
カードローン
kādorōn
vay qua thẻ

カードローンの金利きんりを確認かくにんします。
Kiểm tra lãi suất vay qua thẻ.

Chuyên ngành · Tài chính
利子りし
rishi
tiền lãi

利子りしがつきました。
Đã có tiền lãi.

Chuyên ngành · Tài chính
元金がんきん
gankin
tiền gốc

元金がんきんを返済へんさいします。
Trả tiền gốc.

Chuyên ngành · Tài chính
振込先ふりこみさき
furikomisaki
bên nhận chuyển khoản

振込先ふりこみさきを確認かくにんします。
Xác nhận bên nhận chuyển khoản.

Chuyên ngành · Tài chính
ATM手数料えーてぃーえむてすうりょう
phí ATM

ATM手数料えーてぃーえむてすうりょうがかかります。
Có phát sinh phí ATM.

Chuyên ngành · Tài chính
残高照会ざんだかしょうかい
zandakashōkai
tra cứu số dư

残高照会ざんだかしょうかいをお願ねがいします。
Xin tra cứu số dư.

Chuyên ngành · Tài chính
通帳記入つうちょうきにゅう
tsuuchōkinyuu
in cập nhật sổ (sao kê)

通帳記入つうちょうきにゅうをします。
In cập nhật sổ.

Trang 2 / 3 – tổng 50 mục

Học flashcard chủ đề này