Chuyên ngành · Xây dựngコンクリート
konkurīto
bê tông
コンクリートを確認してください。
Hãy kiểm tra bê tông.
Chuyên ngành · Xây dựngセメント
semento
xi măng
現場でセメントを使います。
Tại công trường, chúng ta dùng xi măng.
Chuyên ngành · Xây dựng砂利
jari
sỏi
砂利を準備してください。
Hãy chuẩn bị sỏi.
Chuyên ngành · Xây dựng鉄骨
tekkotsu
thép hình, kết cấu thép
鉄骨は現場にあります。
Thép hình, kết cấu thép có ở công trường.
Chuyên ngành · Xây dựng木材
mokuzai
gỗ
木材を確認してください。
Hãy kiểm tra gỗ.
Chuyên ngành · Xây dựng合板
gōhan
ván ép
現場で合板を使います。
Tại công trường, chúng ta dùng ván ép.
Chuyên ngành · Xây dựng石膏ボード
sekkōbōdo
tấm thạch cao
石膏ボードを準備してください。
Hãy chuẩn bị tấm thạch cao.
Chuyên ngành · Xây dựngタイル
tairu
gạch ốp lát
タイルが必要です。
Cần có gạch ốp lát.
Chuyên ngành · Xây dựngレンガ
renga
gạch nung
レンガは現場にあります。
Gạch nung có ở công trường.
Chuyên ngành · Xây dựngブロック
burokku
gạch block
ブロックを確認してください。
Hãy kiểm tra gạch block.
Chuyên ngành · Xây dựngアスファルト
asufaruto
nhựa đường
現場でアスファルトを使います。
Tại công trường, chúng ta dùng nhựa đường.
Chuyên ngành · Xây dựng塗料
toryō
sơn
塗料を準備してください。
Hãy chuẩn bị sơn.
Chuyên ngành · Xây dựng接着剤
setchakuzai
keo dán
接着剤が必要です。
Cần có keo dán.
Chuyên ngành · Xây dựng断熱材
dannetsuzai
vật liệu cách nhiệt
断熱材は現場にあります。
Vật liệu cách nhiệt có ở công trường.
Chuyên ngành · Xây dựng防水シート
bōsuishīto
màng chống thấm
防水シートを確認してください。
Hãy kiểm tra màng chống thấm.
Chuyên ngành · Xây dựngガラス
garasu
kính
現場でガラスを使います。
Tại công trường, chúng ta dùng kính.
Chuyên ngành · Xây dựngアルミ
arumi
nhôm
アルミを準備してください。
Hãy chuẩn bị nhôm.
Chuyên ngành · Xây dựngステンレス
sutenresu
thép không gỉ
ステンレスが必要です。
Cần có thép không gỉ.
Chuyên ngành · Xây dựngモルタル
morutaru
vữa
モルタルは現場にあります。
Vữa có ở công trường.