Nihongo Master

Xây dựng

Vật liệu

Chuyên ngành · Xây dựng
コンクリート
konkurīto
bê tông

コンクリートを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra bê tông.

Chuyên ngành · Xây dựng
セメント
semento
xi măng

現場げんばでセメントを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng xi măng.

Chuyên ngành · Xây dựng
砂利じゃり
jari
sỏi

砂利じゃりを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị sỏi.

Chuyên ngành · Xây dựng
砂すな
suna
cát

砂すなが必要ひつようです。
Cần có cát.

Chuyên ngành · Xây dựng
鉄骨てっこつ
tekkotsu
thép hình, kết cấu thép

鉄骨てっこつは現場げんばにあります。
Thép hình, kết cấu thép có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
木材もくざい
mokuzai
gỗ

木材もくざいを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra gỗ.

Chuyên ngành · Xây dựng
合板ごうはん
gōhan
ván ép

現場げんばで合板ごうはんを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng ván ép.

Chuyên ngành · Xây dựng
石膏せっこうボード
sekkōbōdo
tấm thạch cao

石膏せっこうボードを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị tấm thạch cao.

Chuyên ngành · Xây dựng
タイル
tairu
gạch ốp lát

タイルが必要ひつようです。
Cần có gạch ốp lát.

Chuyên ngành · Xây dựng
レンガ
renga
gạch nung

レンガは現場げんばにあります。
Gạch nung có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
ブロック
burokku
gạch block

ブロックを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra gạch block.

Chuyên ngành · Xây dựng
アスファルト
asufaruto
nhựa đường

現場げんばでアスファルトを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng nhựa đường.

Chuyên ngành · Xây dựng
塗料とりょう
toryō
sơn

塗料とりょうを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị sơn.

Chuyên ngành · Xây dựng
接着剤せっちゃくざい
setchakuzai
keo dán

接着剤せっちゃくざいが必要ひつようです。
Cần có keo dán.

Chuyên ngành · Xây dựng
断熱材だんねつざい
dannetsuzai
vật liệu cách nhiệt

断熱材だんねつざいは現場げんばにあります。
Vật liệu cách nhiệt có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
防水ぼうすいシート
bōsuishīto
màng chống thấm

防水ぼうすいシートを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra màng chống thấm.

Chuyên ngành · Xây dựng
ガラス
garasu
kính

現場げんばでガラスを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng kính.

Chuyên ngành · Xây dựng
アルミ
arumi
nhôm

アルミを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị nhôm.

Chuyên ngành · Xây dựng
ステンレス
sutenresu
thép không gỉ

ステンレスが必要ひつようです。
Cần có thép không gỉ.

Chuyên ngành · Xây dựng
モルタル
morutaru
vữa

モルタルは現場げんばにあります。
Vữa có ở công trường.

Trang 1 / 2 – tổng 40 mục

Học flashcard chủ đề này