Nihongo Master

Xây dựng

Vật liệu

Chuyên ngành · Xây dựng
資材しざいが届とどきました
shizaigatodokimashita
Vật tư đã đến.

資材しざいが届とどきました。
Vật tư đã đến.

Chuyên ngành · Xây dựng
在庫ざいこが不足ふそくしています
zaikogafusokushiteimasu
Hàng tồn kho đang thiếu.

在庫ざいこが不足ふそくしています。
Hàng tồn kho đang thiếu.

Chuyên ngành · Xây dựng
材料ざいりょうを確認かくにんしてください
zairyōwokakuninshitekudasai
Hãy kiểm tra vật liệu.

材料ざいりょうを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra vật liệu.

Chuyên ngành · Xây dựng
濡ぬらさないでください
nurasanaidekudasai
Đừng để bị ướt.

濡ぬらさないでください。
Đừng để bị ướt.

Chuyên ngành · Xây dựng
割われ物注意ものちゅうい
waremonochuui
Chú ý hàng dễ vỡ.

割われ物注意ものちゅういと書かいてあります。
Chú ý hàng dễ vỡ.

Chuyên ngành · Xây dựng
数量すうりょうを数かぞえてください
suuryōwokazoetekudasai
Hãy đếm số lượng.

数量すうりょうを数かぞえてください。
Hãy đếm số lượng.

Trang 1 / 1 – tổng 6 mục

Học flashcard chủ đề này