Nihongo Master

Xây dựng

Thi công

Chuyên ngành · Xây dựng
足場あしば
ashiba
giàn giáo

足場あしばを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra giàn giáo.

Chuyên ngành · Xây dựng
型枠かたわく
katawaku
ván khuôn

現場げんばで型枠かたわくを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng ván khuôn.

Chuyên ngành · Xây dựng
鉄筋てっきん
tekkin
cốt thép

鉄筋てっきんを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị cốt thép.

Chuyên ngành · Xây dựng
掘削くっさく
kussaku
đào đất

掘削くっさくが必要ひつようです。
Cần có đào đất.

Chuyên ngành · Xây dựng
基礎きそ
kiso
móng

基礎きそは現場げんばにあります。
Móng có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
柱はしら
hashira
cột

柱はしらを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra cột.

Chuyên ngành · Xây dựng
梁はり
hari
dầm

現場げんばで梁はりを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng dầm.

Chuyên ngành · Xây dựng
壁かべ
kabe
tường

壁かべを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị tường.

Chuyên ngành · Xây dựng
屋根やね
yane
mái nhà

屋根やねが必要ひつようです。
Cần có mái nhà.

Chuyên ngành · Xây dựng
床ゆか
yuka
sàn

床ゆかは現場げんばにあります。
Sàn có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
天井てんじょう
tenjō
trần nhà

天井てんじょうを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra trần nhà.

Chuyên ngành · Xây dựng
階段かいだん
kaidan
cầu thang

現場げんばで階段かいだんを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng cầu thang.

Chuyên ngành · Xây dựng
配管はいかん
haikan
đường ống

配管はいかんを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị đường ống.

Chuyên ngành · Xây dựng
配線はいせん
haisen
đường dây điện

配線はいせんが必要ひつようです。
Cần có đường dây điện.

Chuyên ngành · Xây dựng
左官さかん
sakan
thợ trát vữa

左官さかんは現場げんばにあります。
Thợ trát vữa có ở công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
大工だいく
daiku
thợ mộc

大工だいくを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra thợ mộc.

Chuyên ngành · Xây dựng
現場げんば
gemba
công trường

現場げんばで現場げんばを使つかいます。
Tại công trường, chúng ta dùng công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
工程こうてい
kōtei
tiến độ thi công

工程こうていを準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị tiến độ thi công.

Chuyên ngành · Xây dựng
工期こうき
kōki
thời gian thi công

工期こうきが必要ひつようです。
Cần có thời gian thi công.

Chuyên ngành · Xây dựng
重機じゅうき
juuki
máy móc hạng nặng

重機じゅうきは現場げんばにあります。
Máy móc hạng nặng có ở công trường.

Trang 1 / 2 – tổng 37 mục

Học flashcard chủ đề này