Nihongo Master

Xây dựng

Thi công

Chuyên ngành · Xây dựng
解体工事かいたいこうじ
kaitaikōji
thi công phá dỡ

解体工事かいたいこうじの届とどけ出でをします。
Nộp thông báo phá dỡ.

Chuyên ngành · Xây dựng
造成ぞうせい
zōsei
san lấp / tạo mặt bằng

造成ぞうせいを行おこないます。
Thực hiện san lấp mặt bằng.

Chuyên ngành · Xây dựng
仮設かせつ
kasetsu
công trình tạm

仮設かせつを設置せっちします。
Lắp đặt công trình tạm.

Chuyên ngành · Xây dựng
搬入路はんにゅうろ
hannyuuro
đường vận chuyển vật tư vào

搬入路はんにゅうろを確保かくほします。
Đảm bảo đường vận chuyển vào.

Chuyên ngành · Xây dựng
作業帯さぎょうたい
sagyōtai
khu vực thi công

作業帯さぎょうたいを設定せっていします。
Thiết lập khu vực thi công.

Chuyên ngành · Xây dựng
埋うめ戻もどす
umemodosu
lấp lại đất

掘ほった場所ばしょを埋うめ戻もどします。
Lấp lại chỗ đã đào.

Chuyên ngành · Xây dựng
本日ほんじつは掘削作業くっさくさぎょうです
Hôm nay làm công tác đào đất

本日ほんじつは掘削作業くっさくさぎょうです。
Hôm nay làm công tác đào đất.

Chuyên ngành · Xây dựng
重機じゅうきの誘導ゆうどうをお願ねがいします
Xin hướng dẫn cho xe cơ giới

重機じゅうきの誘導ゆうどうをお願ねがいします。
Xin hướng dẫn cho xe cơ giới.

Trang 3 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này