Nihongo Master

Xây dựng

Thi công

Chuyên ngành · Xây dựng
運搬うんぱんする
umpansuru
vận chuyển

みんなで運搬うんぱんすることにしました。
Mọi người đã quyết định vận chuyển.

Chuyên ngành · Xây dựng
工事中こうじちゅうです
kōjichuudesu
Đang thi công.

工事中こうじちゅうです。
Đang thi công.

Chuyên ngành · Xây dựng
今日きょうの作業さぎょうは終おわりました
kyōnosagyōhaowarimashita
Công việc hôm nay đã xong.

今日きょうの作業さぎょうは終おわりました。
Công việc hôm nay đã xong.

Chuyên ngành · Xây dựng
作業さぎょうを始はじめます
sagyōwohajimemasu
Bắt đầu công việc.

作業さぎょうを始はじめます。
Bắt đầu công việc.

Chuyên ngành · Xây dựng
コンクリートを打設だせつします
konkurītowodasetsushimasu
Sẽ đổ bê tông.

コンクリートを打設だせつします。
Sẽ đổ bê tông.

Chuyên ngành · Xây dựng
資材しざいを搬入はんにゅうします
shizaiwohannyuushimasu
Sẽ đưa vật tư vào công trường.

資材しざいを搬入はんにゅうします。
Sẽ đưa vật tư vào công trường.

Chuyên ngành · Xây dựng
明日あすは休工きゅうこうです
asuhakyuukōdesu
Ngày mai nghỉ thi công.

明日あすは休工きゅうこうです。
Ngày mai nghỉ thi công.

Chuyên ngành · Xây dựng
足場あしばの点検てんけん
ashibanotenken
kiểm tra giàn giáo

足場あしばの点検てんけんを行おこないます。
Tiến hành kiểm tra giàn giáo.

Chuyên ngành · Xây dựng
地盤じばん
jiban
nền đất

地盤じばんを調査ちょうさします。
Khảo sát nền đất.

Chuyên ngành · Xây dựng
コンクリートポンプ車しゃ
konkurītopompusha
xe bơm bê tông

コンクリートポンプ車しゃを手配てはいします。
Thu xếp xe bơm bê tông.

Chuyên ngành · Xây dựng
クレーン車しゃ
kurēnsha
xe cẩu

クレーン車しゃで吊つり上あげます。
Cẩu lên bằng xe cẩu.

Chuyên ngành · Xây dựng
ダンプ
dampu
xe ben

ダンプで土つちを運はこびます。
Chở đất bằng xe ben.

Chuyên ngành · Xây dựng
油圧ゆあつショベル
yuatsushoberu
máy xúc thủy lực

油圧ゆあつショベルで掘削くっさくします。
Đào bằng máy xúc thủy lực.

Chuyên ngành · Xây dựng
転圧てんあつ
tenatsu
đầm nén (đất)

転圧てんあつを行おこないます。
Thực hiện đầm nén.

Chuyên ngành · Xây dựng
打設だせつ
dasetsu
đổ bê tông

打設だせつは明日あすです。
Việc đổ bê tông vào ngày mai.

Chuyên ngành · Xây dựng
養生ようじょう
yōjō
bảo dưỡng (bê tông/vật liệu)

コンクリートの養生ようじょうをします。
Bảo dưỡng bê tông.

Chuyên ngành · Xây dựng
建たて方かた
tatekata
dựng khung (nhà)

建たて方かたを行おこないます。
Thực hiện dựng khung.

Chuyên ngành · Xây dựng
上棟じょうとう
jōtō
cất nóc

上棟じょうとうは来週らいしゅうです。
Cất nóc vào tuần sau.

Chuyên ngành · Xây dựng
内装工事ないそうこうじ
naisōkōji
thi công nội thất

内装工事ないそうこうじが始はじまります。
Thi công nội thất bắt đầu.

Chuyên ngành · Xây dựng
外装工事がいそうこうじ
gaisōkōji
thi công ngoại thất

外装工事がいそうこうじを行おこないます。
Thực hiện thi công ngoại thất.

Trang 2 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này