Chuyên ngành · Xây dựng丸ノコ
marunoko
máy cưa đĩa
丸ノコで切断します。
Cắt bằng máy cưa đĩa.
Chuyên ngành · Xây dựngサンダー
sandā
máy chà nhám
サンダーで表面を磨きます。
Chà nhám bề mặt bằng máy.
Chuyên ngành · Xây dựng釘打ち機
kugiuchiki
máy bắn đinh
釘打ち機で固定します。
Cố định bằng máy bắn đinh.
Chuyên ngành · Xây dựngコンプレッサー
kompuressā
máy nén khí
コンプレッサーの圧を確認します。
Kiểm tra áp suất máy nén khí.
Chuyên ngành · Xây dựng発電機
hatsudenki
máy phát điện
発電機を準備します。
Chuẩn bị máy phát điện.
Chuyên ngành · Xây dựngチェーンソー
chēnsō
cưa máy
チェーンソーで木を切ります。
Cắt gỗ bằng cưa máy.
Chuyên ngành · Xây dựng高圧洗浄機
kōatsusenjōki
máy rửa áp lực cao
高圧洗浄機で洗います。
Rửa bằng máy áp lực cao.
Chuyên ngành · Xây dựng溶接機
yōsetsuki
máy hàn
溶接機の点検をします。
Kiểm tra máy hàn.
Chuyên ngành · Xây dựngガスバーナー
gasubānā
đèn khò ga
ガスバーナーで加熱します。
Hơ nóng bằng đèn khò.
Chuyên ngành · Xây dựng延長コード
enchōkōdo
dây điện nối dài
延長コードを使います。
Dùng dây nối dài.
Chuyên ngành · Xây dựngコードリール
kōdorīru
cuộn dây điện
コードリールから引き出します。
Kéo dây từ cuộn dây điện.
Chuyên ngành · Xây dựng養生テープ
yōjōtēpu
băng keo bảo vệ (che phủ)
養生テープで保護します。
Bảo vệ bằng băng keo che phủ.
Chuyên ngành · Xây dựng締め付ける
shimetsukeru
siết chặt
ボルトを締め付けます。
Siết chặt bu lông.
Chuyên ngành · Xây dựng取り外す
torihazusu
tháo ra
部品を取り外します。
Tháo bộ phận ra.
Chuyên ngành · Xây dựng油をさす
aburawosasu
tra dầu
機械に油をさします。
Tra dầu cho máy.
Chuyên ngành · Xây dựng工具の点検をしました
Đã kiểm tra dụng cụ
作業前に工具の点検をしました。
Đã kiểm tra dụng cụ trước khi làm.
Chuyên ngành · Xây dựng刃物は慎重に扱ってください
Hãy cẩn thận khi dùng dao/lưỡi cắt
刃物は慎重に扱ってください。
Hãy cẩn thận khi dùng dao/lưỡi cắt.
Chuyên ngành · Xây dựng使用後は元の場所に戻してください
Dùng xong xin để lại chỗ cũ
使用後は元の場所に戻してください。
Dùng xong xin để lại chỗ cũ.
Chuyên ngành · Xây dựng充電式の工具です
Đây là dụng cụ dùng pin sạc
これは充電式の工具です。
Đây là dụng cụ dùng pin sạc.