Nihongo Master

Xây dựng

Dụng cụ

Chuyên ngành · Xây dựng
締しめる
shimeru
siết chặt

締しめることが大切たいせつです。
Việc siết chặt là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
緩ゆるめる
yurumeru
nới lỏng

緩ゆるめる前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi nới lỏng.

Chuyên ngành · Xây dựng
切きる
kiru
cắt

みんなで切きることにしました。
Mọi người đã quyết định cắt.

Chuyên ngành · Xây dựng
削けずる
kezuru
gọt, mài bớt

削けずるときは注意ちゅういしてください。
Khi gọt, mài bớt, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
穴あなを開あける
anawoakeru
khoan lỗ, đục lỗ

穴あなを開あけることが大切たいせつです。
Việc khoan lỗ, đục lỗ là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
固定こていする
koteisuru
cố định

固定こていする前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi cố định.

Chuyên ngành · Xây dựng
組くみ立たてる
kumitateru
lắp ráp

みんなで組くみ立たてることにしました。
Mọi người đã quyết định lắp ráp.

Chuyên ngành · Xây dựng
分解ぶんかいする
bunkaisuru
tháo rời

分解ぶんかいするときは注意ちゅういしてください。
Khi tháo rời, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
充電じゅうでんする
juudensuru
sạc pin

充電じゅうでんすることが大切たいせつです。
Việc sạc pin là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
磨みがく
migaku
đánh bóng, mài nhẵn

磨みがく前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi đánh bóng, mài nhẵn.

Chuyên ngành · Xây dựng
工具こうぐを貸かしてください
kōguwokashitekudasai
Hãy cho tôi mượn dụng cụ.

工具こうぐを貸かしてください。
Hãy cho tôi mượn dụng cụ.

Chuyên ngành · Xây dựng
電源でんげんを入いれてください
dengenwoiretekudasai
Hãy bật nguồn điện.

電源でんげんを入いれてください。
Hãy bật nguồn điện.

Chuyên ngành · Xây dựng
電源でんげんを切きってください
dengenwokittekudasai
Hãy tắt nguồn điện.

電源でんげんを切きってください。
Hãy tắt nguồn điện.

Chuyên ngành · Xây dựng
充電じゅうでんが終おわりました
juudengaowarimashita
Đã sạc xong.

充電じゅうでんが終おわりました。
Đã sạc xong.

Chuyên ngành · Xây dựng
工具こうぐが足たりません
kōgugatarimasen
Không đủ dụng cụ.

工具こうぐが足たりません。
Không đủ dụng cụ.

Chuyên ngành · Xây dựng
片付かたづけてください
katazuketekudasai
Hãy dọn dẹp gọn gàng.

片付かたづけてください。
Hãy dọn dẹp gọn gàng.

Chuyên ngành · Xây dựng
回転部かいてんぶに触さわらない
kaitembunisawaranai
không chạm vào bộ phận quay

回転部かいてんぶに触さわらない。
Không chạm vào bộ phận quay.

Chuyên ngành · Xây dựng
保護手袋ほごてぶくろ
hogotebukuro
găng tay bảo hộ

保護手袋ほごてぶくろを着つけてください。
Hãy đeo găng tay bảo hộ.

Chuyên ngành · Xây dựng
保護ほごメガネ
hogomegane
kính bảo hộ

保護ほごメガネを着つけてください。
Hãy đeo kính bảo hộ.

Chuyên ngành · Xây dựng
感電注意かんでんちゅうい
kandenchuui
chú ý điện giật

感電注意かんでんちゅういの標識ひょうしきを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra biển báo chú ý điện giật.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này