Nihongo Master

Xây dựng

Dụng cụ

Chuyên ngành · Xây dựng
締しめる
shimeru
siết chặt

締しめることが大切たいせつです。
Việc siết chặt là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
緩ゆるめる
yurumeru
nới lỏng

緩ゆるめる前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi nới lỏng.

Chuyên ngành · Xây dựng
切きる
kiru
cắt

みんなで切きることにしました。
Mọi người đã quyết định cắt.

Chuyên ngành · Xây dựng
削けずる
kezuru
gọt, mài bớt

削けずるときは注意ちゅういしてください。
Khi gọt, mài bớt, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
穴あなを開あける
anawoakeru
khoan lỗ, đục lỗ

穴あなを開あけることが大切たいせつです。
Việc khoan lỗ, đục lỗ là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
固定こていする
koteisuru
cố định

固定こていする前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi cố định.

Chuyên ngành · Xây dựng
組くみ立たてる
kumitateru
lắp ráp

みんなで組くみ立たてることにしました。
Mọi người đã quyết định lắp ráp.

Chuyên ngành · Xây dựng
分解ぶんかいする
bunkaisuru
tháo rời

分解ぶんかいするときは注意ちゅういしてください。
Khi tháo rời, hãy chú ý.

Chuyên ngành · Xây dựng
充電じゅうでんする
juudensuru
sạc pin

充電じゅうでんすることが大切たいせつです。
Việc sạc pin là quan trọng.

Chuyên ngành · Xây dựng
磨みがく
migaku
đánh bóng, mài nhẵn

磨みがく前まえに確認かくにんします。
Kiểm tra trước khi đánh bóng, mài nhẵn.

Chuyên ngành · Xây dựng
締しめ付つける
shimetsukeru
siết chặt

ボルトを締しめ付つけます。
Siết chặt bu lông.

Chuyên ngành · Xây dựng
取とり外はずす
torihazusu
tháo ra

部品ぶひんを取とり外はずします。
Tháo bộ phận ra.

Chuyên ngành · Xây dựng
研とぐ
togu
mài sắc

刃はを研とぎます。
Mài lưỡi dao.

Chuyên ngành · Xây dựng
油あぶらをさす
aburawosasu
tra dầu

機械きかいに油あぶらをさします。
Tra dầu cho máy.

Trang 1 / 1 – tổng 14 mục

Học flashcard chủ đề này