Nihongo Master

Xây dựng

Dụng cụ

Chuyên ngành · Xây dựng
工具こうぐを貸かしてください
kōguwokashitekudasai
Hãy cho tôi mượn dụng cụ.

工具こうぐを貸かしてください。
Hãy cho tôi mượn dụng cụ.

Chuyên ngành · Xây dựng
電源でんげんを入いれてください
dengenwoiretekudasai
Hãy bật nguồn điện.

電源でんげんを入いれてください。
Hãy bật nguồn điện.

Chuyên ngành · Xây dựng
電源でんげんを切きってください
dengenwokittekudasai
Hãy tắt nguồn điện.

電源でんげんを切きってください。
Hãy tắt nguồn điện.

Chuyên ngành · Xây dựng
充電じゅうでんが終おわりました
juudengaowarimashita
Đã sạc xong.

充電じゅうでんが終おわりました。
Đã sạc xong.

Chuyên ngành · Xây dựng
工具こうぐが足たりません
kōgugatarimasen
Không đủ dụng cụ.

工具こうぐが足たりません。
Không đủ dụng cụ.

Chuyên ngành · Xây dựng
片付かたづけてください
katazuketekudasai
Hãy dọn dẹp gọn gàng.

片付かたづけてください。
Hãy dọn dẹp gọn gàng.

Chuyên ngành · Xây dựng
工具こうぐの点検てんけんをしました
Đã kiểm tra dụng cụ

作業さぎょう前まえに工具こうぐの点検てんけんをしました。
Đã kiểm tra dụng cụ trước khi làm.

Chuyên ngành · Xây dựng
刃物はものは慎重しんちょうに扱あつかってください
Hãy cẩn thận khi dùng dao/lưỡi cắt

刃物はものは慎重しんちょうに扱あつかってください。
Hãy cẩn thận khi dùng dao/lưỡi cắt.

Chuyên ngành · Xây dựng
使用後しようごは元もとの場所ばしょに戻もどしてください
Dùng xong xin để lại chỗ cũ

使用後しようごは元もとの場所ばしょに戻もどしてください。
Dùng xong xin để lại chỗ cũ.

Chuyên ngành · Xây dựng
充電式じゅうでんしきの工具こうぐです
Đây là dụng cụ dùng pin sạc

これは充電式じゅうでんしきの工具こうぐです。
Đây là dụng cụ dùng pin sạc.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này