Nihongo Master

Thẩm mỹ

Sản phẩm

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
販売はんばいする
hambaisuru
bán sản phẩm

販売はんばいする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi bán sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
購入こうにゅうする
kōnyuusuru
mua sản phẩm

購入こうにゅうする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi mua sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
すすめる
susumeru
giới thiệu sản phẩm

すすめる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi giới thiệu sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
試ためす
tamesu
dùng thử sản phẩm

試ためす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi dùng thử sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
補充ほじゅうする
hojuusuru
bổ sung hàng

補充ほじゅうする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi bổ sung hàng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
並ならべる
naraberu
bày sản phẩm lên kệ

並ならべる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi bày sản phẩm lên kệ, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
注文ちゅうもんする
chuumonsuru
đặt hàng

注文ちゅうもんする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đặt hàng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
取とり寄よせる
toriyoseru
đặt lấy hàng về

取とり寄よせる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đặt lấy hàng về, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
選えらぶ
erabu
chọn sản phẩm

選えらぶ前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi chọn sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
説明せつめいする
setsumeisuru
giải thích về sản phẩm

説明せつめいする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi giải thích về sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này