Nihongo Master

Thẩm mỹ

Sản phẩm

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ヘアマスク
heamasuku
mặt nạ tóc

サロンでヘアマスクを使つかいます。
Salon dùng mặt nạ tóc.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
スタイリング剤ざい
sutairinguzai
sản phẩm tạo kiểu tóc

サロンでスタイリング剤ざいを使つかいます。
Salon dùng sản phẩm tạo kiểu tóc.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
セラム
seramu
tinh chất serum

サロンでセラムを使つかいます。
Salon dùng tinh chất serum.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
フェイスパウダー
feisupaudā
phấn phủ mặt

サロンでフェイスパウダーを使つかいます。
Salon dùng phấn phủ mặt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
詰つめ替かえ
tsumekae
gói nạp lại

サロンで詰つめ替かえを使つかいます。
Salon dùng gói nạp lại.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
容量ようりょう
yōryō
dung tích sản phẩm

容量ようりょうについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về dung tích sản phẩm.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
在庫ざいこ
zaiko
hàng còn trong kho

在庫ざいこについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về hàng còn trong kho.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
補充ほじゅうする
hojuusuru
bổ sung hàng

補充ほじゅうする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi bổ sung hàng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
取とり寄よせる
toriyoseru
đặt lấy hàng về

取とり寄よせる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đặt lấy hàng về, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
香かおりを試ためしたいです
kaoriwotameshitaidesu
Tôi muốn thử mùi hương

サロンで「香かおりを試ためしたいです」と言いいます。
Ở salon có câu: “Tôi muốn thử mùi hương”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
プレゼント用ように包つつんでください
purezentoyōnitsutsundekudasai
Xin gói làm quà giúp tôi

サロンで「プレゼント用ように包つつんでください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin gói làm quà giúp tôi”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
成分せいぶんの確認かくにん
seibunnokakunin
kiểm tra thành phần

成分せいぶんの確認かくにんは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Kiểm tra thành phần rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
開封後かいふうごの期限きげん
kaifuugonokigen
hạn dùng sau khi mở nắp

開封後かいふうごの期限きげんは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Hạn dùng sau khi mở nắp rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Trang 1 / 1 – tổng 13 mục

Học flashcard chủ đề này