サロンでシャンプーを使います。
Salon dùng dầu gội.
Sản phẩm
サロンでコンディショナーを使います。
Salon dùng dầu xả.
サロンでヘアオイルを使います。
Salon dùng dầu dưỡng tóc.
サロンでワックスを使います。
Salon dùng sáp vuốt tóc.
サロンでヘアスプレーを使います。
Salon dùng keo xịt tóc.
サロンでボディクリームを使います。
Salon dùng kem dưỡng thể.
サロンでハンドソープを使います。
Salon dùng xà phòng rửa tay.
サロンでネイルオイルを使います。
Salon dùng dầu dưỡng móng.
サロンでリップクリームを使います。
Salon dùng son dưỡng môi.
サロンで香水を使います。
Salon dùng nước hoa.
サロンでサンプルを使います。
Salon dùng mẫu thử sản phẩm.
成分について相談したいです。
Tôi muốn được tư vấn về thành phần sản phẩm.
香りについて相談したいです。
Tôi muốn được tư vấn về mùi hương.
販売する前に、スタッフと相談します。
Trước khi bán sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.
購入する前に、スタッフと相談します。
Trước khi mua sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.
すすめる前に、スタッフと相談します。
Trước khi giới thiệu sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.
試す前に、スタッフと相談します。
Trước khi dùng thử sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.
並べる前に、スタッフと相談します。
Trước khi bày sản phẩm lên kệ, hãy trao đổi với nhân viên.
注文する前に、スタッフと相談します。
Trước khi đặt hàng, hãy trao đổi với nhân viên.
選ぶ前に、スタッフと相談します。
Trước khi chọn sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.
Trang 1 / 3 – tổng 47 mục