Nihongo Master

Thẩm mỹ

Sản phẩm

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
説明せつめいする
setsumeisuru
giải thích về sản phẩm

説明せつめいする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi giải thích về sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
自宅じたくでも使つかえますか
jitakudemotsukaemasuka
Dùng ở nhà được không

サロンで「自宅じたくでも使つかえますか」と言いいます。
Ở salon có câu: “Dùng ở nhà được không”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
使つかい方かたを教おしえてください
tsukaikatawōshietekudasai
Xin chỉ cách sử dụng

サロンで「使つかい方かたを教おしえてください」と言いいます。
Ở salon có câu: “Xin chỉ cách sử dụng”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
サンプルはありますか
sampuruhaarimasuka
Có mẫu thử không

サロンで「サンプルはありますか」と言いいます。
Ở salon có câu: “Có mẫu thử không”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
在庫ざいこはありますか
zaikohaarimasuka
Còn hàng không

サロンで「在庫ざいこはありますか」と言いいます。
Ở salon có câu: “Còn hàng không”.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
使用方法しようほうほうの説明せつめい
shiyōhōhōnosetsumei
giải thích cách sử dụng

使用方法しようほうほうの説明せつめいは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Giải thích cách sử dụng rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
子供こどもの手ての届とどかない場所ばしょ
kodomonotenotodokanaibasho
nơi ngoài tầm tay trẻ em

子供こどもの手ての届とどかない場所ばしょは衛生えいせいと安全あんぜんのために大切たいせつです。
Nơi ngoài tầm tay trẻ em rất quan trọng để giữ vệ sinh và an toàn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ヘアミスト
heamisuto
xịt dưỡng tóc

ヘアミストを吹ふきかけます。
Xịt dưỡng tóc.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ヘアバーム
heabāmu
sáp dưỡng tóc (balm)

ヘアバームでまとめます。
Vuốt gọn bằng sáp dưỡng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ヘアジェル
heajeru
gel vuốt tóc

ヘアジェルをつけます。
Thoa gel vuốt tóc.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ヘアムース
heamūsu
bọt tạo kiểu tóc (mousse)

ヘアムースでふんわりさせます。
Tạo độ phồng nhẹ bằng mousse.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
洗あらい流ながさないトリートメント
arainagasanaitorītomento
dầu dưỡng tóc không cần xả

洗あらい流ながさないトリートメントを使つかいます。
Dùng dầu dưỡng không xả.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ボディソープ
sữa tắm

ボディソープで洗あらいます。
Tắm bằng sữa tắm.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ボディローション
sữa dưỡng thể

ボディローションを塗ぬります。
Thoa sữa dưỡng thể.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
UVクリーム
yūbuikurīmu
kem chống tia UV

UVクリームを塗ユーブイクります。
Thoa kem chống UV.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
リップバーム
rippubāmu
son dưỡng môi

リップバームを塗ぬります。
Thoa son dưỡng môi.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
フェイスミスト
feisumisuto
xịt khoáng cho mặt

フェイスミストを吹ふきます。
Xịt khoáng cho mặt.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
メイク落おとしシート
meikuotoshishīto
khăn giấy tẩy trang

メイク落おとしシートで拭ふきます。
Lau bằng khăn tẩy trang.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
大容量だいようりょう
daiyōryō
dung tích lớn

大容量だいようりょうタイプです。
Đây là loại dung tích lớn.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ミニサイズ
minisaizu
cỡ mini

ミニサイズもあります。
Cũng có cỡ mini.

Trang 2 / 3 – tổng 47 mục

Học flashcard chủ đề này