Nihongo Master

Thẩm mỹ

Sản phẩm

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
シャンプー
shampū
dầu gội

サロンでシャンプーを使つかいます。
Salon dùng dầu gội.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
コンディショナー
dầu xả

サロンでコンディショナーを使つかいます。
Salon dùng dầu xả.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ヘアオイル
heaoiru
dầu dưỡng tóc

サロンでヘアオイルを使つかいます。
Salon dùng dầu dưỡng tóc.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ワックス
wakkusu
sáp vuốt tóc

サロンでワックスを使つかいます。
Salon dùng sáp vuốt tóc.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ヘアスプレー
heasupurē
keo xịt tóc

サロンでヘアスプレーを使つかいます。
Salon dùng keo xịt tóc.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ボディクリーム
kem dưỡng thể

サロンでボディクリームを使つかいます。
Salon dùng kem dưỡng thể.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ハンドソープ
handosōpu
xà phòng rửa tay

サロンでハンドソープを使つかいます。
Salon dùng xà phòng rửa tay.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
ネイルオイル
neiruoiru
dầu dưỡng móng

サロンでネイルオイルを使つかいます。
Salon dùng dầu dưỡng móng.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
リップクリーム
rippukurīmu
son dưỡng môi

サロンでリップクリームを使つかいます。
Salon dùng son dưỡng môi.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
香水こうすい
kōsui
nước hoa

サロンで香水こうすいを使つかいます。
Salon dùng nước hoa.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
サンプル
sampuru
mẫu thử sản phẩm

サロンでサンプルを使つかいます。
Salon dùng mẫu thử sản phẩm.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
成分せいぶん
seibun
thành phần sản phẩm

成分せいぶんについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về thành phần sản phẩm.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
香かおり
kaori
mùi hương

香かおりについて相談そうだんしたいです。
Tôi muốn được tư vấn về mùi hương.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
販売はんばいする
hambaisuru
bán sản phẩm

販売はんばいする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi bán sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
購入こうにゅうする
kōnyuusuru
mua sản phẩm

購入こうにゅうする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi mua sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
すすめる
susumeru
giới thiệu sản phẩm

すすめる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi giới thiệu sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
試ためす
tamesu
dùng thử sản phẩm

試ためす前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi dùng thử sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
並ならべる
naraberu
bày sản phẩm lên kệ

並ならべる前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi bày sản phẩm lên kệ, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
注文ちゅうもんする
chuumonsuru
đặt hàng

注文ちゅうもんする前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi đặt hàng, hãy trao đổi với nhân viên.

Chuyên ngành · Thẩm mỹ
選えらぶ
erabu
chọn sản phẩm

選えらぶ前まえに、スタッフと相談そうだんします。
Trước khi chọn sản phẩm, hãy trao đổi với nhân viên.

Trang 1 / 3 – tổng 47 mục

Học flashcard chủ đề này