Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Mạng

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
認証情報にんしょうじょうほうをメモに残のこさないでください
ninshōjōhōwomemoninokosanaidekudasai
Không ghi thông tin xác thực ra giấy ghi chú

認証情報にんしょうじょうほうをメモに残のこさないでください。
Không được ghi thông tin đăng nhập ra giấy ghi chú.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
不明ふめいな機器ききを接続せつぞくしないでください
fumeinakikiwosetsuzokushinaidekudasai
Không kết nối thiết bị không rõ nguồn gốc

不明ふめいな機器ききを接続せつぞくしないでください。
Không được kết nối thiết bị không rõ nguồn gốc vào mạng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
作業前さぎょうまえに通信断つうしんだんの許可きょかを取とります
sagyōmaenitsuushindannokyokawotorimasu
Xin phép ngắt đường truyền trước khi làm việc

作業前さぎょうまえに通信断つうしんだんの許可きょかを取とります。
Trước khi làm việc, tôi sẽ xin phép ngắt đường truyền.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ケーブルを抜ぬく前まえにかくに確認んしてください
kēburuwonukumaenikakuninshitekudasai
Hãy xác nhận trước khi rút cáp

ケーブルを抜ぬく前まえにかくに確認んしてください。
Hãy xác nhận kỹ trước khi rút cáp.

Trang 1 / 1 – tổng 4 mục

Học flashcard chủ đề này