Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Mạng

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
接続せつぞくする
setsuzokusuru
kết nối vào

サーバーに接続せつぞくします。
Kết nối vào máy chủ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
切断せつだんする
setsudansuru
ngắt kết nối

回線かいせんを切せつ断だんしました。
Đã ngắt đường truyền.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
切きり替かえる
kirikaeru
chuyển đổi, chuyển mạch

回線かいせんを切きり替かえます。
Chuyển sang đường truyền khác.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
遮断しゃだんする
shadansuru
chặn, cắt đứt

外部がいぶからの通信つうしんを遮しゃ断だんします。
Chặn liên lạc từ bên ngoài.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
測定そくていする
sokuteisuru
đo lường

速度そくどを測定そくていします。
Đo tốc độ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
増設ぞうせつする
zōsetsusuru
lắp thêm, mở rộng thêm

ポートを増ぞう設せつしました。
Đã lắp thêm cổng kết nối.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
交換こうかんする
kōkansuru
thay thế, đổi mới

壊こわれたルーターを交換こうかんします。
Thay bộ định tuyến bị hỏng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
配線はいせんする
haisensuru
đi dây, lắp đường dây

新あたらしいケーブルを配線はいせんします。
Đi dây cáp mới.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
点検てんけんする
tenkensuru
kiểm tra, kiểm định

機き器きを点検てんけんしました。
Đã kiểm tra thiết bị.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
切きり離はなす
kirihanasu
tách ra, cô lập

問題もんだいの機き器きを切きり離はなします。
Tách thiết bị có vấn đề ra khỏi mạng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ネットワークがつながりません
nettowākugatsunagarimasen
Mạng không kết nối được

社内しゃないのネットワークがつながりません。
Mạng nội bộ không kết nối được.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
回線速度かいせんそくどが遅おそいです
kaisensokudogaosoidesu
Tốc độ đường truyền chậm

このフロアは回線速度かいせんそくどが遅おそいです。
Tốc độ đường truyền ở tầng này chậm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
VPNで接続ぶいぴーえぬでせつぞくしてください
buipīenudesetsuzokushitekudasai
Hãy kết nối bằng VPN

在ざい宅たく勤務きんむのときはVPNで接続ぶいぴーえぬでせつぞくしてください。
Khi làm việc tại nhà, hãy kết nối bằng VPN.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
疎通確認そつうかくにんをお願ねがいします
sotsuukakuninwōnegaishimasu
Xin hãy kiểm tra kết nối thông suốt

新しんサーバーへの疎通確認そつうかくにんをお願ねがいします。
Xin hãy kiểm tra kết nối tới máy chủ mới.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
帯域たいいきが不足ふそくしています
taiikigafusokushiteimasu
Băng thông đang thiếu

会議かいぎの時間じかん帯たいは帯域たいいきが不足ふそくしています。
Vào khung giờ họp, băng thông đang thiếu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
障害箇所しょうがいかしょを切きり分わけます
shōgaikashowokiriwakemasu
Tôi sẽ khoanh vùng vị trí sự cố

ネットワークの障害箇所しょうがいかしょを切きり分わけます。
Tôi sẽ khoanh vùng vị trí sự cố của mạng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
認証情報にんしょうじょうほうをメモに残のこさないでください
ninshōjōhōwomemoninokosanaidekudasai
Không ghi thông tin xác thực ra giấy ghi chú

認証情報にんしょうじょうほうをメモに残のこさないでください。
Không được ghi thông tin đăng nhập ra giấy ghi chú.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
不明ふめいな機器ききを接続せつぞくしないでください
fumeinakikiwosetsuzokushinaidekudasai
Không kết nối thiết bị không rõ nguồn gốc

不明ふめいな機器ききを接続せつぞくしないでください。
Không được kết nối thiết bị không rõ nguồn gốc vào mạng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
作業前さぎょうまえに通信断つうしんだんの許可きょかを取とります
sagyōmaenitsuushindannokyokawotorimasu
Xin phép ngắt đường truyền trước khi làm việc

作業前さぎょうまえに通信断つうしんだんの許可きょかを取とります。
Trước khi làm việc, tôi sẽ xin phép ngắt đường truyền.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ケーブルを抜ぬく前まえにかくに確認んしてください
kēburuwonukumaenikakuninshitekudasai
Hãy xác nhận trước khi rút cáp

ケーブルを抜ぬく前まえにかくに確認んしてください。
Hãy xác nhận kỹ trước khi rút cáp.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này