Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Giao tiếp khách hàng

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
定例会議ていれいかいぎ
teireikaigi
họp định kỳ

定例会議ていれいかいぎは毎週まいしゅう月曜日げつようびです。
Họp định kỳ vào thứ Hai hằng tuần.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
進捗報告しんちょくほうこく
shinchokuhōkoku
báo cáo tiến độ

進捗報告しんちょくほうこくを行おこないます。
Báo cáo tiến độ cho khách.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
テスト結果報告けっかほうこく
tesutokekkahōkoku
báo cáo kết quả kiểm thử

テスト結果報告けっかほうこくを送おくります。
Gửi báo cáo kết quả kiểm thử.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
保守契約ほしゅけいやく
hoshukeiyaku
hợp đồng bảo trì

保守契約ほしゅけいやくを更こう新しんします。
Gia hạn hợp đồng bảo trì.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
運用引継うんようひきつぎ
unyōhikitsugi
bàn giao vận hành

運用引継うんようひきつぎを行おこないます。
Thực hiện bàn giao vận hành.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
顧客満足度こきゃくまんぞくど
kokyakumanzokudo
mức độ hài lòng của khách hàng

顧客満足度こきゃくまんぞくどを調査ちょうさします。
Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
追加開発ついかかいはつ
tsuikakaihatsu
phát triển bổ sung

追加開発ついかかいはつの見積みつもりを出だします。
Ra báo giá cho phần phát triển bổ sung.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
本番ほんばんリリース連絡れんらく
hombanrirīsurenraku
thông báo phát hành chính thức

本番ほんばんリリース連絡れんらくを送おくります。
Gửi thông báo phát hành chính thức.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
仕様書しようしょ
shiyōsho
tài liệu đặc tả

仕様書しようしょを確認かくにんします。
Kiểm tra tài liệu đặc tả.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
納品連絡のうひんれんらく
nōhinrenraku
thông báo bàn giao

納品連絡のうひんれんらくを送おくります。
Gửi thông báo bàn giao.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
顧客訪問こきゃくほうもん
kokyakuhōmon
thăm khách hàng

顧客訪問こきゃくほうもんの日程にっていを調整ちょうせいします。
Điều chỉnh lịch thăm khách hàng.

Trang 3 / 3 – tổng 51 mục

Học flashcard chủ đề này