Chuyên ngành · Công nghệ thông tin伝える
tsutaeru
truyền đạt, nhắn lại
担当者に伝えます。
Tôi sẽ nhắn lại cho người phụ trách.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin渡す
watasu
đưa, giao tận tay
資料をお渡しします。
Tôi xin giao tài liệu tận tay.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin訪問する
hōmonsuru
đến thăm, đến gặp
顧客先を訪問します。
Đến gặp tại trụ sở khách hàng.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tinお世話になっております
osewaninatteorimasu
Cảm ơn anh/chị đã luôn hỗ trợ (lời chào công việc)
いつもお世話になっております。
Cảm ơn anh/chị đã luôn hỗ trợ chúng tôi.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tinご確認いただけますでしょうか
gokakuninitadakemasudeshōka
Anh/chị có thể kiểm tra giúp được không ạ
資料をご確認いただけますでしょうか。
Anh/chị có thể kiểm tra giúp tài liệu được không ạ?
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin後ほどご連絡いたします
nochihodogorenrakuitashimasu
Tôi sẽ liên lạc lại sau
確認のうえ、後ほどご連絡いたします。
Sau khi kiểm tra, tôi sẽ liên lạc lại.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tinお時間をいただきありがとうございます
ojikanwoitadakiarigatōgozaimasu
Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian
本日はお時間をいただきありがとうございます。
Hôm nay cảm ơn anh/chị đã dành thời gian.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tinご不明点があればお知らせください
gofumeitengaarebaoshirasekudasai
Nếu có điểm nào chưa rõ xin cho biết
ご不明点があればお知らせください。
Nếu có điểm nào chưa rõ, xin anh/chị cho biết.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin顧客情報を社外に送らないでください
kokyakujōhōwoshagainiokuranaidekudasai
Không gửi thông tin khách hàng ra ngoài công ty
顧客情報を社外に送らないでください。
Không được gửi thông tin khách hàng ra ngoài công ty.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin契約内容は上司に確認してから回答します
keiyakunaiyōhajōshinikakuninshitekarakaitōshimasu
Kiểm tra với cấp trên rồi mới trả lời về hợp đồng
契約内容は上司に確認してから回答します。
Về nội dung hợp đồng, tôi sẽ kiểm tra với cấp trên rồi mới trả lời.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin機密資料は暗号化して送ります
kimitsushiryōhaangōkashiteokurimasu
Tài liệu mật phải mã hóa khi gửi
機密資料は暗号化して送ります。
Tài liệu mật sẽ được mã hóa trước khi gửi.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin要件確認
yōkenkakunin
xác nhận yêu cầu (khách hàng)
要件確認を行います。
Thực hiện xác nhận yêu cầu.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tinヒアリング
hiaringu
phỏng vấn thu thập yêu cầu
顧客にヒアリングします。
Phỏng vấn khách hàng để nghe yêu cầu.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin仕様変更
shiyōhenkō
thay đổi đặc tả
仕様変更に対応します。
Ứng phó với thay đổi đặc tả.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin仕様確認
shiyōkakunin
xác nhận đặc tả
仕様確認を行います。
Thực hiện xác nhận đặc tả.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin納期調整
nōkichōsei
điều chỉnh thời hạn giao
納期調整をお願いします。
Xin điều chỉnh thời hạn giao.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tinクレーム対応
kurēmutaiō
xử lý khiếu nại
クレーム対応を行います。
Xử lý khiếu nại của khách.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin問い合わせ対応
toiawasetaiō
trả lời thắc mắc
問い合わせ対応を行います。
Trả lời các thắc mắc.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin障害連絡
shōgairenraku
thông báo sự cố (cho khách)
障害連絡を送ります。
Gửi thông báo sự cố.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin復旧報告
fukkyuuhōkoku
báo cáo đã khôi phục
復旧報告を行います。
Báo cáo đã khôi phục xong.